8713 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 8721

Mã Bưu Chính 8715 - Stavoren, Friesland

Thành Phố Ưu TiênStavoren
Khu vực Mã Bưu Chính 871595 km²
Dân số1763
Dân số nam882 (50%)
Dân số nữ881 (50%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +36,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +34,1%
Độ tuổi trung bình42,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,1 năm
Mã Vùng514
Mã Bưu Chính các số kéo dài8715 EH | 8715 EJ | 8715 EK | 8715 EL | 8715 EM | 8715 EN | 8715 EP | 8715 ER | 8715 ES | 8715 ET | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Năm 03:46
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.88247330048473° / 5.362169860957637°
Mã Bưu Chính liên quan870187028711871387218722

Bản đồ Mã Bưu Chính 8715

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 8715

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1288133913151763
Mật độ dân số13,6 / km²14,1 / km²13,8 / km²18,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 8715 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 34,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 8715+36,9%+31,7%+34,1%
Stavoren+36,4%+31,1%+33,7%
Friesland+18,8%+9,6%+4,1%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 8715

Độ tuổi trung bình: 42,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 871542,3 năm43,1 năm41,6 năm
Stavoren42,4 năm43,1 năm41,6 năm
Friesland42 năm42,9 năm41 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 8715

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5504798
5-95857116
10-146060120
15-195553109
20-24473986
25-29464289
30-34464389
35-395656112
40-447271143
45-496965134
50-546261124
55-595859117
60-646561126
65-694951101
70-74393979
75-79253056
80-84152338
85 cộng102535
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 8715

Mật độ dân số: 18,6 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 8715176395 km²18,6 / km²
Stavoren17763,845 km²461,9 / km²
Friesland6532565.751,4 km²113,6 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 8715

Dân số ước tính từ năm 1830 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 8715
 Mã Vùng 514: 72,2%
 Mã Vùng 6: 17,4%
 Mã Vùng 88: 4,9%
 Khác: 5,6%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 16,6%
 Nhà hàng: 15,9%
 Mua sắm: 12,3%
 Đồ ăn: 8,3%
 Công nghiệp: 7,9%
 Ô tô: 7,6%
 Thể thao & Hoạt động: 6,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,1%
 Khác: 18,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Chỗ ở khác164.09,1

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 8715

 Vừa phải: 44,4%
 Đắt: 44,4%
 Không tốn kém: 11,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 8715

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 8715619,4 t0,35 t6,52 t/km²
Stavoren12.072 t6,8 t3.140 t/km²
Friesland4.518.083 t6,92 t785,6 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 8715

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)619,4 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20130,35 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)6,52 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/05/201920:483,299,7 km10.000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
29/10/200822:543,399,6 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
07/08/200622:033,895,1 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
09/11/200316:223,184,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/200117:473,799,6 km10.000 mNorth Seausgs.gov
09/09/200121:303,476,5 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,864,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24471,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,471,3 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,170 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 8715

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.