Mã Bưu Chính tiếp theo · 8622

Mã Bưu Chính 8621 - Heeg, Friesland

Thành Phố Ưu TiênHeeg
Khu vực Mã Bưu Chính 862118,2 km²
Dân số3756
Dân số nam1878 (50%)
Dân số nữ1878 (50%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +60,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +5,5%
Độ tuổi trung bình42,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,1 năm
Mã Vùng515
Mã Bưu Chính các số kéo dài8621 BA | 8621 BB | 8621 BC | 8621 BD | 8621 BE | 8621 BG | 8621 BH | 8621 BJ | 8621 BK | 8621 BL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Hai 01:06
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.97023137700052° / 5.607405204032888°
Mã Bưu Chính liên quan862286238624862586268627

Bản đồ Mã Bưu Chính 8621

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 8621

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2336272335613756
Mật độ dân số128,2 / km²149,4 / km²195,4 / km²206,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 8621 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 5,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 8621+60,8%+37,9%+5,5%
Heeg+60,2%+37,7%+5,3%
Friesland+18,8%+9,6%+4,1%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 8621

Độ tuổi trung bình: 42,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 862142,4 năm43,1 năm41,6 năm
Heeg42,4 năm43,1 năm41,6 năm
Friesland42 năm42,9 năm41 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 8621

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5107100208
5-9124121246
10-14128127255
15-19118112231
20-249983183
25-299890189
30-349792190
35-39119118238
40-44153150304
45-49148137286
50-54133131264
55-59123126249
60-64138130268
65-69105109215
70-748383167
75-795465119
80-84334881
85 cộng205374
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 8621

Mật độ dân số: 206,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 8621375618,2 km²206,1 / km²
Heeg373215,2 km²245,3 / km²
Friesland6532565.751,4 km²113,6 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 8621

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 8621
 Mã Vùng 515: 74,4%
 Mã Vùng 6: 20,5%
 Khác: 5,1%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 8621

8621 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 13,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,3%
 Mua sắm: 12,3%
 Công nghiệp: 11,5%
 Thể thao & Hoạt động: 8,7%
 Ô tô: 8%
 Đồ ăn: 6,5%
 Nhà hàng: 6,2%
 Khác: 21,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi74.91,9
Thuyền144.03,7
Thẩm mỹ viện65.01,6
Ngành xây dựng khác114.52,9
Nhà Thầu Chính124.83,2
Chỗ ở khác214.35,6
Địa điểm cắm trại.84.32,1
Dịch vụ kinh doanh51,3
Công cụ cho thuê124.13,2
Câu lạc bộ thể thao114.52,9

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 8621

 Không tốn kém: 44,4%
 Vừa phải: 33,3%
 Đắt: 22,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 8621

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 862142.554 t11,3 t2.335 t/km²
Heeg42.282 t11,3 t2.778 t/km²
Friesland4.518.083 t6,92 t785,6 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 8621

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)42.554 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.335 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/05/201920:483,280,6 km10.000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
07/02/201315:193,483,7 km10.000 m11km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
16/08/201213:303,487 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
29/10/200822:543,380,5 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
07/08/200622:033,875,9 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
09/11/200316:223,165,8 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
09/09/200121:303,495,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,883,5 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24489,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,490,5 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 8621

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.