8565 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 8567

Mã Bưu Chính 8566 - Nijemirdum, Friesland

Thành Phố Ưu TiênNijemirdum
Khu vực Mã Bưu Chính 856619 km²
Dân số543
Dân số nam274 (50,5%)
Dân số nữ269 (49,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +79,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -5,1%
Độ tuổi trung bình44,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới43 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới46,2 năm
Mã Vùng514
Mã Bưu Chính các số kéo dài8566 HJ | 8566 HK | 8566 HL | 8566 HM | 8566 HN | 8566 JA | 8566 JB | 8566 JC | 8566 JD | 8566 JE | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Hai 01:14
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.85753279739168° / 5.568062049838465°
Mã Bưu Chính liên quan855485618563856485658567

Bản đồ Mã Bưu Chính 8566

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 8566

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số303533572543
Mật độ dân số16,0 / km²28,1 / km²30,2 / km²28,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 8566 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 5,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 8566+79,2%+1,9%-5,1%
Nijemirdum+82,5%+1,4%-5,3%
Friesland+18,8%+9,6%+4,1%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 8566

Độ tuổi trung bình: 44,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 856644,6 năm46,2 năm43 năm
Nijemirdum44,6 năm46,2 năm43 năm
Friesland42 năm42,9 năm41 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 8566

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5151430
5-9161632
10-14191636
15-19201636
20-24141226
25-29141125
30-34131125
35-39161531
40-44181837
45-49202041
50-54191938
55-59181937
60-64222143
65-69171634
70-74141428
75-79101122
80-846915
85 cộng51015
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 8566

Mật độ dân số: 28,6 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 856654319 km²28,6 / km²
Nijemirdum5207,6 km²68,6 / km²
Friesland6532565.751,4 km²113,6 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 8566

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 8566
 Mã Vùng 514: 87,7%
 Mã Vùng 6: 7%
 Mã Vùng 85: 3,5%
 Khác: 1,8%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 19,4%
 Đồ ăn: 12,5%
 Giáo dục: 11,1%
 Mua sắm: 11,1%
 Khách sạn & Du lịch: 9,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,7%
 Làm đẹp & Spa: 6,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 4,2%
 Nhà hàng: 4,2%
 Thể thao & Hoạt động: 4,2%
 Khác: 6,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 8566

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 85664.183 t7,7 t220,6 t/km²
Nijemirdum5.891 t11,3 t776,8 t/km²
Friesland4.518.083 t6,92 t785,6 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 8566

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4.183 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20137,7 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)220,6 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/05/201920:483,290,5 km10.000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
07/02/201315:193,493,6 km10.000 m11km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
16/08/201213:303,495,9 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
29/10/200822:543,390,3 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
07/08/200622:033,885,8 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
09/11/200316:223,176,8 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
09/09/200121:303,486,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,875,9 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24485 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,482,6 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 8566

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.