8407 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 8412

Mã Bưu Chính 8411 - Jubbega, Friesland

Thành Phố Ưu TiênJubbega
Khu vực Mã Bưu Chính 841117,9 km²
Dân số2512
Dân số nam1235 (49,2%)
Dân số nữ1277 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +48,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +5,2%
Độ tuổi trung bình42,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,9 năm
Mã Vùng516
Mã Bưu Chính các số kéo dài8411 CH | 8411 CJ | 8411 CK | 8411 CL | 8411 CM | 8411 CN | 8411 CP | 8411 CR | 8411 CS | 8411 KA | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Bảy 12:31
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ53.00154477396306° / 6.1253202431476925°
Mã Bưu Chính liên quan840484078412841384148415

Bản đồ Mã Bưu Chính 8411

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 8411

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1689231223882512
Mật độ dân số94,6 / km²129,5 / km²133,7 / km²140,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 8411 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 5,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 8411+48,7%+8,7%+5,2%
Jubbega+48,9%+8,5%+5,1%
Friesland+18,8%+9,6%+4,1%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 8411

Độ tuổi trung bình: 42,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 841142,8 năm43,9 năm41,6 năm
Jubbega42,8 năm43,9 năm41,6 năm
Friesland42 năm42,9 năm41 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 8411

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56864132
5-97972151
10-148074154
15-197674150
20-246866134
25-296564129
30-346966135
35-398285167
40-4410097197
45-499796194
50-548788175
55-598185167
60-648484168
65-696669136
70-745256108
75-79385391
80-84254065
85 cộng204667
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 8411

Mật độ dân số: 140,7 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 8411251217,9 km²140,7 / km²
Jubbega247417,1 km²144,9 / km²
Friesland6532565.751,4 km²113,6 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 8411

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 8411
 Mã Vùng 516: 71,5%
 Mã Vùng 6: 21%
 Khác: 7,5%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,7%
 Công nghiệp: 8,7%
 Đồ ăn: 7,5%
 Y học: 7%
 Làm đẹp & Spa: 5,8%
 Thể thao & Hoạt động: 5,8%
 Giáo dục: 5,2%
 Khác: 21,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện84.93,2
Ngành xây dựng khác175.06,8
Nhà Thầu Chính135.05,2
Sơn và sơn nhà thầu94.83,6
Sức khoẻ và y tế104,0
Mua Sắm Khác54.52,0

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 8411

 Không tốn kém: 50%
 Vừa phải: 25%
 Đắt: 25%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 8411

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 841128.283 t11,3 t1.583 t/km²
Jubbega27.855 t11,3 t1.631 t/km²
Friesland4.518.083 t6,92 t785,6 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 8411

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)28.283 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.583 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/05/201920:483,253,4 km10.000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
07/02/201315:193,456,3 km10.000 m11km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
16/08/201213:303,456,5 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
29/10/200822:543,352,6 km3.000 mThe Netherlandsusgs.gov
07/08/200622:033,848,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
09/11/200316:223,144,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.