8124 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 8131 - Wijhe, Overijssel

Thành Phố Ưu TiênWijhe
Khu vực Mã Bưu Chính 813150,7 km²
Dân số7758
Dân số nam3916 (50,5%)
Dân số nữ3842 (49,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +24,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +3,4%
Độ tuổi trung bình43,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới42,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,6 năm
Mã Vùng570
Mã Bưu Chính các số kéo dài8131 AA | 8131 AB | 8131 AC | 8131 AD | 8131 AE | 8131 AG | 8131 AH | 8131 AJ | 8131 AL | 8131 AM | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Sáu 11:47
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.38557176288284° / 6.138271196520284°
Mã Bưu Chính liên quan810681078111811281218124

Bản đồ Mã Bưu Chính 8131

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 8131

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số6237667575017758
Mật độ dân số122,9 / km²131,5 / km²147,8 / km²152,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 8131 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 3,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 8131+24,4%+16,2%+3,4%
Wijhe-11,3%-2,5%-3,5%
Overijssel+27%+14,4%+6,8%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 8131

Độ tuổi trung bình: 43,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 813143,2 năm43,6 năm42,9 năm
Wijhe43,3 năm43,7 năm42,9 năm
Overijssel40,2 năm41,1 năm39,2 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 8131

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5211198409
5-9268246514
10-14270265536
15-19242245487
20-24216159375
25-29171161333
30-34184171356
35-39210252462
40-44325309634
45-49344324669
50-54321297619
55-59294264559
60-64279271550
65-69203185388
70-74143153296
75-79115137252
80-8475110185
85 cộng4697144
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 8131

Mật độ dân số: 152,9 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 8131775850,7 km²152,9 / km²
Wijhe51736,4 km²804,6 / km²
Overijssel1,1 triệu3.419,8 km²336,0 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 8131

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 8131
 Mã Vùng 570: 63,3%
 Mã Vùng 6: 22,5%
 Mã Vùng 572: 8,3%
 Khác: 5,9%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 8131

8131 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 17,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 14,1%
 Công nghiệp: 11,5%
 Nhà hàng: 6,1%
 Đồ ăn: 5,8%
 Y học: 5,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,5%
 Giáo dục: 5,3%
 Làm đẹp & Spa: 5,3%
 Khác: 23,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện184.52,3
Tiệm cắt tóc104.41,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị134.41,7
Ngành xây dựng khác115.01,4
Nhà Thầu Chính194.12,4
Chỗ ở khác114.01,4
Xây dựng dân dụng81,0
Sức khoẻ và y tế274.73,5
Nhân viên kế toán165.02,1
Quản lí đoàn thể85.01,0
Thiết kế đặc biệt144.91,8
Thiết bị gia dụng và hàng hóa84.31,0

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 8131

 Vừa phải: 57,1%
 Không tốn kém: 28,6%
 Đắt: 14,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 8131

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 813188.699 t11,4 t1.747 t/km²
Wijhe59.087 t11,4 t9.190 t/km²
Overijssel12.836.095 t11,2 t3.753 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 8131

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)88.699 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,4 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.747 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,278,6 km6.000 mGermanyusgs.gov
23/07/200919:584,199,4 km5.000 mGermanyusgs.gov
09/12/200819:283,386,4 km10.000 mGermanyusgs.gov
18/09/200807:333,290,8 km1.000 mGermanyusgs.gov
13/05/200802:553,398,7 km1.000 mGermanyusgs.gov
01/05/200823:543,199,1 km1.000 mGermanyusgs.gov
23/04/200805:103,199,7 km1.000 mGermanyusgs.gov
05/03/200708:243,393,3 km1.200 mGermanyusgs.gov
27/02/200712:433,294,2 km10.000 mGermanyusgs.gov
15/02/200720:473,594,7 km10.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 8131

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.