7472 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 7482

Mã Bưu Chính 7481 - Haaksbergen, Overijssel

Thành Phố Ưu TiênHaaksbergen
Khu vực Mã Bưu Chính 748166,4 km²
Dân số9980
Dân số nam5010 (50,2%)
Dân số nữ4970 (49,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -15,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -3,5%
Độ tuổi trung bình43,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới43 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,3 năm
Mã Vùng53
Mã Bưu Chính các số kéo dài7481 AA | 7481 AB | 7481 AC | 7481 AD | 7481 AE | 7481 AG | 7481 AH | 7481 AJ | 7481 AK | 7481 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Sáu 12:44
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.15538027528033° / 6.746220407320176°
Mã Bưu Chính liên quan746774687471747274827483

Bản đồ Mã Bưu Chính 7481

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 7481

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1180510977103479980
Mật độ dân số177,7 / km²165,2 / km²155,7 / km²150,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 7481 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 3,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 7481-15,5%-9,1%-3,5%
Haaksbergen-4,5%-2,2%-1%
Overijssel+27%+14,4%+6,8%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 7481

Độ tuổi trung bình: 43,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 748143,6 năm44,3 năm43 năm
Haaksbergen43,7 năm44,4 năm43,1 năm
Overijssel40,2 năm41,1 năm39,2 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 7481

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5263264527
5-9328311639
10-14328310639
15-19305289594
20-24263224487
25-29229202431
30-34242241483
35-39301306608
40-44416389806
45-49425389815
50-54371362733
55-59361334696
60-64357351708
65-69289292582
70-74225255480
75-79172195368
80-8485143228
85 cộng51113165
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 7481

Mật độ dân số: 150,2 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 7481998066,4 km²150,2 / km²
Haaksbergen1995749,8 km²401,1 / km²
Overijssel1,1 triệu3.419,8 km²336,0 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 7481
 Mã Vùng 53: 77%
 Mã Vùng 6: 15,3%
 Khác: 7,8%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 7481

7481 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 23,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,9%
 Công nghiệp: 8,5%
 Y học: 6,8%
 Nhà hàng: 6,5%
 Đồ ăn: 5,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,5%
 Làm đẹp & Spa: 5,4%
 Khách sạn & Du lịch: 5,2%
 Khác: 23,3%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 7481

 Không tốn kém: 44,4%
 Vừa phải: 41,7%
 Đắt: 11,1%
 Rất đắt: 2,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7481

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 7481112.029 t11,2 t1.686 t/km²
Haaksbergen223.688 t11,2 t4.495 t/km²
Overijssel12.836.095 t11,2 t3.753 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7481

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)112.029 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,2 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.686 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
23/07/200919:584,172 km5.000 mGermanyusgs.gov
25/12/200805:533,270,4 km1.000 mGermanyusgs.gov
09/12/200819:283,357,2 km10.000 mGermanyusgs.gov
21/11/200823:413,366,4 km1.000 mGermanyusgs.gov
12/11/200812:563,477,8 km1.000 mGermanyusgs.gov
18/09/200807:333,261,5 km1.000 mGermanyusgs.gov
13/05/200802:553,371,1 km1.000 mGermanyusgs.gov
01/05/200823:543,169,6 km1.000 mGermanyusgs.gov
23/04/200805:103,170 km1.000 mGermanyusgs.gov
17/02/200803:073,678 km1.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 7481

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Haaksbergen là một đô thị và thị xã ở phía đông Hà Lan, ở tỉnh Overijssel, vùng Twente.   ︎  Trang Wikipedia về Haaksbergen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.