5554 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 5556

Mã Bưu Chính 5555 - Valkenswaard, Noord-Brabant

Thành Phố Ưu TiênValkenswaard
Khu vực Mã Bưu Chính 55554,996 km²
Dân số6222
Dân số nam3083 (49,6%)
Dân số nữ3139 (50,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -5,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -1,3%
Độ tuổi trung bình45,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới44,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới46,5 năm
Mã Bưu Chính các số kéo dài5555 AA | 5555 AB | 5555 AC | 5555 AD | 5555 AE | 5555 AG | 5555 AH | 5555 AJ | 5555 AK | 5555 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Tư 17:06
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Tọa độ51.35007071865294° / 5.470610736637896°
Mã Bưu Chính liên quan553455515552555355545556

Bản đồ Mã Bưu Chính 5555

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 5555

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số6572683163056222
Mật độ dân số1315 / km²1367 / km²1262 / km²1245 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 5555 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 1,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 5555-5,3%-8,9%-1,3%
Valkenswaard-7,4%-7,7%-1,9%
Noord-Brabant+21,7%+11,4%+5,1%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 5555

Độ tuổi trung bình: 45,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 555545,6 năm46,5 năm44,7 năm
Valkenswaard45,6 năm46,5 năm44,7 năm
Noord-Brabant41,8 năm42,5 năm41,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 5555

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5145126272
5-9164159323
10-14183186369
15-19187179366
20-24167136303
25-29150141292
30-34145145290
35-39179184364
40-44235234470
45-49254263517
50-54249240489
55-59232223455
60-64230238468
65-69197194391
70-74155167322
75-79116145261
80-8464100165
85 cộng3281113
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 5555

Mật độ dân số: 1245 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 555562224,996 km²1245 / km²
Valkenswaard2067824,6 km²841,6 / km²
Noord-Brabant2,5 triệu5.084,3 km²488,9 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 5555

Dân số ước tính từ năm 1000 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 5555
 Mã Vùng 40: 77%
 Mã Vùng 6: 18,9%
 Khác: 4,1%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 5555

5555 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 21%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 20,7%
 Công nghiệp: 15%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9,2%
 Ô tô: 7,1%
 Khác: 26,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe84.31,3
Sửa chữa xe hơi164.52,6
Đại Lý Xe Mới114.41,8
Thẩm mỹ viện124.51,9
Tiệm cắt tóc74.21,1
Công Ty Tín Dụng81,3
Ngành xây dựng khác135.02,1
Nhà Thầu Chính204.33,2
Bán sỉ máy móc205.03,2
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại95.01,4
Những chỗ bán sĩ khác84.51,3
Xây dựng các tòa nhà115.01,8
Đại lí bán sỉ384.26,1
Sức khoẻ và y tế95.01,4
Dịch vụ xây dựng công nghệ74.91,1
Nhân viên kế toán121,9
Quảng Cáo và Tiếp Thị95.01,4
Thiết kế đặc biệt95.01,4
Các cửa hàng đồ nội thất144.62,3
Cửa hàng phần cứng124.51,9
Cửa hàng điện tử144.42,3
Thiết bị gia dụng và hàng hóa214.63,4
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm144.72,3

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 5555

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 555573.164 t11,8 t14.644 t/km²
Valkenswaard242.644 t11,7 t9.875 t/km²
Noord-Brabant28.800.645 t11,6 t5.664 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 5555

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)73.164 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,8 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)14.644 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,253,4 km6.000 mGermanyusgs.gov
28/11/200600:193,142,9 km4.000 mThe Netherlandsusgs.gov
31/08/200214:283,259,3 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/07/200205:393,270,2 km10.000 mBelgiumusgs.gov
21/07/200222:454,867,8 km17.200 mGermanyusgs.gov
09/11/200116:433,245,1 km10.000 mBelgiumusgs.gov
07/07/200106:393,166,6 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200119:023,658,6 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200118:53454,3 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200118:394,838,2 km10.000 mBelgiumusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 5555

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Valkenswaard () là một đô thị và thị xã ở phía nam Hà Lan, ở tỉnh Noord-Brabant. Đô thị này có 30.776 dân (tại thời điểm ngày 1 tháng 6 năm 2009) với diện tích 56,50 kilômét vuông (1,15 km2 là mặt nước).  ︎  Trang Wikipedia về Valkenswaard

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.