5111 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 5122

Mã Bưu Chính 5121 - Rijen, Noord-Brabant

Thành Phố Ưu TiênRijen
Khu vực Mã Bưu Chính 512118,9 km²
Dân số12706
Dân số nam6395 (50,3%)
Dân số nữ6311 (49,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +15,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +5%
Độ tuổi trung bình42,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,2 năm
Mã Vùng161
Mã Bưu Chính các số kéo dài5121 AA | 5121 AB | 5121 AC | 5121 AD | 5121 AE | 5121 AG | 5121 AH | 5121 AJ | 5121 AK | 5121 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Hai 01:06
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ51.589739195833836° / 4.917901903532106°
Mã Bưu Chính liên quan510651115122512451255126

Bản đồ Mã Bưu Chính 5121

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 5121

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số10965113711210512706
Mật độ dân số580,6 / km²602,1 / km²641,0 / km²672,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 5121 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 5121+15,9%+11,7%+5%
Rijen+21,2%+15,8%+5,6%
Noord-Brabant+21,7%+11,4%+5,1%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 5121

Độ tuổi trung bình: 42,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 512142,4 năm43,2 năm41,7 năm
Rijen42,1 năm42,8 năm41,4 năm
Noord-Brabant41,8 năm42,5 năm41,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 5121

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5351318670
5-9378372751
10-14420391811
15-19414372787
20-24352309661
25-29329317646
30-34347350697
35-39432423856
40-44506476982
45-495195241043
50-54477475953
55-59448439888
60-64472454926
65-69358346705
70-74256266523
75-79181210391
80-8499142241
85 cộng57126183
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 5121

Mật độ dân số: 672,8 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 51211270618,9 km²672,8 / km²
Rijen1386319,3 km²717,0 / km²
Noord-Brabant2,5 triệu5.084,3 km²488,9 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 5121

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 5121
 Mã Vùng 161: 67,7%
 Mã Vùng 6: 23,1%
 Khác: 9,2%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 5121

5121 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 14,7%
 Công nghiệp: 11,7%
 Nhà hàng: 6,6%
 Làm đẹp & Spa: 5,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,4%
 Y học: 5,3%
 Đồ ăn: 5,1%
 Khác: 26,5%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 5121

 Không tốn kém: 58,8%
 Vừa phải: 35,3%
 Đắt: 5,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 5121

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 5121144.527 t11,4 t7.653 t/km²
Rijen157.816 t11,4 t8.162 t/km²
Noord-Brabant28.800.645 t11,6 t5.664 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 5121

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)144.527 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,4 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)7.653 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,277,3 km6.000 mGermanyusgs.gov
28/11/200600:193,189,5 km4.000 mThe Netherlandsusgs.gov
09/11/200116:433,286,3 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200118:53497,1 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200118:394,880,6 km10.000 mBelgiumusgs.gov
16/02/200116:543,278,9 km5.000 mBelgiumusgs.gov
11/09/199905:323,746,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/06/199310:043,359,7 km10.000 mBelgiumusgs.gov
03/06/199305:573,878,9 km10.000 mBelgiumusgs.gov
15/02/199302:463,480,2 km10.000 mBelgiumusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 5121

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.