5106 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 5113

Mã Bưu Chính 5111 - Baarle-Nassau, Noord-Brabant

Thành Phố Ưu TiênBaarle-Nassau
Khu vực Mã Bưu Chính 511151,8 km²
Dân số6962
Dân số nam3513 (50,5%)
Dân số nữ3449 (49,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +30,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +14%
Độ tuổi trung bình45,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới45,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới46,3 năm
Mã Vùng13
Mã Bưu Chính các số kéo dài5111 AA | 5111 AB | 5111 AC | 5111 AD | 5111 AE | 5111 AG | 5111 AH | 5111 AJ | 5111 AK | 5111 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngChủ Nhật 13:43
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ51.44640715295007° / 4.928738486204361°
Mã Bưu Chính liên quan510351045105510651135114

Bản đồ Mã Bưu Chính 5111

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 5111

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số5348557261096962
Mật độ dân số103,2 / km²107,5 / km²117,9 / km²134,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 5111 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 14% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 5111+30,2%+24,9%+14%
Baarle-Nassau+32,3%+25,4%+14,7%
Noord-Brabant+21,7%+11,4%+5,1%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 5111

Độ tuổi trung bình: 45,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 511145,8 năm46,3 năm45,3 năm
Baarle-Nassau45,8 năm46,3 năm45,3 năm
Noord-Brabant41,8 năm42,5 năm41,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 5111

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5171164335
5-9189178368
10-14154171325
15-19213191404
20-24198176374
25-29177177355
30-34197185383
35-39195182377
40-44244235479
45-49284263548
50-54283278561
55-59259238498
60-64284272557
65-69230216447
70-74183191374
75-79134145280
80-8475101176
85 cộng4186128
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 5111

Mật độ dân số: 134,4 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 5111696251,8 km²134,4 / km²
Baarle-Nassau564147,7 km²118,2 / km²
Noord-Brabant2,5 triệu5.084,3 km²488,9 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 5111

Dân số ước tính từ năm 800 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 5111
 Mã Vùng 13: 74,1%
 Mã Vùng 6: 20,4%
 Khác: 5,5%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 5111

5111 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 21,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,7%
 Công nghiệp: 9,2%
 Đồ ăn: 7,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7%
 Nhà hàng: 7%
 Khách sạn & Du lịch: 5,9%
 Làm đẹp & Spa: 5,8%
 Khác: 22,5%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 5111

 Không tốn kém: 60%
 Vừa phải: 20%
 Đắt: 20%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 5111

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 511179.196 t11,4 t1.528 t/km²
Baarle-Nassau64.728 t11,5 t1.356 t/km²
Noord-Brabant28.800.645 t11,6 t5.664 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 5111

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)79.196 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,4 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.528 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,280,4 km6.000 mGermanyusgs.gov
13/07/200806:453,893,9 km4.000 mBelgiumusgs.gov
28/11/200600:193,180 km4.000 mThe Netherlandsusgs.gov
31/08/200214:283,290,3 km10.000 mBelgiumusgs.gov
09/11/200116:433,273,5 km10.000 mBelgiumusgs.gov
07/07/200106:393,197,1 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200119:023,688,5 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200118:53484,5 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200118:394,868,3 km10.000 mBelgiumusgs.gov
15/06/200122:243,488,5 km10.000 mBelgiumusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 5111

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Baarle-Nassau () là một đô thị ở phía nam Hà Lan. thị này có mối quan hệ gần gũi, với biên giới phức tạp, với vùng đất tách ra của Bỉ là Baarle-Hertog. Baarle-Hertog bao gồm 26 khu đất riêng biệt. Ngoài khu đất chính (gọi là Zondereigen) nằm ở phía bắc của th..  ︎  Trang Wikipedia về Baarle-Nassau

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.