4525 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 4528

Mã Bưu Chính 4527 - Aardenburg, Zeeland

Thành Phố Ưu TiênAardenburg
Khu vực Mã Bưu Chính 452718,2 km²
Dân số1564
Dân số nam768 (49,1%)
Dân số nữ796 (50,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -24,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -4,9%
Độ tuổi trung bình48,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới47,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới49,5 năm
Mã Vùng117
Mã Bưu Chính các số kéo dài4527 AA | 4527 AB | 4527 AC | 4527 AD | 4527 AE | 4527 AG | 4527 AH | 4527 AJ | 4527 AK | 4527 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Hai 01:05
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ51.27352711012537° / 3.44386587676526°
Mã Bưu Chính liên quan452145224524452545284529

Bản đồ Mã Bưu Chính 4527

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 4527

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2075181016441564
Mật độ dân số114,2 / km²99,6 / km²90,5 / km²86,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 4527 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 4,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 4527-24,6%-13,6%-4,9%
Aardenburg-6,7%+3%+2,9%
Zeeland+14,6%+7,3%+2,8%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 4527

Độ tuổi trung bình: 48,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 452748,4 năm49,5 năm47,3 năm
Aardenburg48,2 năm49,3 năm47,1 năm
Zeeland43,8 năm44,8 năm42,7 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 4527

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5322961
5-9373875
10-14414082
15-19413980
20-24342964
25-29353166
30-34323265
35-39484795
40-445758115
45-495962121
50-545860119
55-596260122
60-647071142
65-695350103
70-74414485
75-79293666
80-84213355
85 cộng173957
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 4527

Mật độ dân số: 86,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 4527156418,2 km²86,1 / km²
Aardenburg235431,8 km²74,0 / km²
Zeeland3843682.932,7 km²131,1 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 4527

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 4527
 Mã Vùng 117: 74,8%
 Mã Vùng 6: 22,5%
 Khác: 2,7%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 14,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,7%
 Đồ ăn: 8,5%
 Khách sạn & Du lịch: 8,5%
 Công nghiệp: 8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,9%
 Nhà hàng: 6,9%
 Giáo dục: 6,5%
 Làm đẹp & Spa: 6,2%
 Khác: 21,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện104.66,4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị94.15,8
Ngành xây dựng khác64.83,8
Chỗ ở khác93.65,8
Khách sạn và nhà nghỉ93.65,8

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 4527

 Vừa phải: 50%
 Không tốn kém: 37,5%
 Đắt: 12,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 4527

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 452720.037 t12,8 t1.102 t/km²
Aardenburg29.650 t12,6 t932 t/km²
Zeeland3.026.060 t7,87 t1.031 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 4527

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20.037 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312,8 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.102 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
13/07/200818:333,297,4 km4.000 mBelgiumusgs.gov
27/02/200500:163,192,1 km4.000 mFranceusgs.gov
02/07/200109:063,154,1 km5.000 mBelgiumusgs.gov
19/06/199518:544,393,4 km20.000 mBelgiumusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.