4354 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 4363

Mã Bưu Chính 4361 - Westkapelle, Zeeland

Thành Phố Ưu TiênWestkapelle
Khu vực Mã Bưu Chính 436192,2 km²
Dân số2083
Dân số nam1041 (50%)
Dân số nữ1042 (50%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +35,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -3,1%
Độ tuổi trung bình45,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới44,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới46,7 năm
Mã Vùng118
Mã Bưu Chính các số kéo dài4361 AA | 4361 AB | 4361 AC | 4361 AD | 4361 AE | 4361 AG | 4361 AH | 4361 AJ | 4361 AK | 4361 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Ba 05:23
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ51.528995841396785° / 3.443251969946674°
Mã Bưu Chính liên quan435143524354436343644365

Bản đồ Mã Bưu Chính 4361

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 4361

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1534173621502083
Mật độ dân số16,6 / km²18,8 / km²23,3 / km²22,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 4361 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 3,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 4361+35,8%+20%-3,1%
Westkapelle+35,1%+19,5%-2,9%
Zeeland+14,6%+7,3%+2,8%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 4361

Độ tuổi trung bình: 45,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 436145,8 năm46,7 năm44,8 năm
Westkapelle45,8 năm46,7 năm44,8 năm
Zeeland43,8 năm44,8 năm42,7 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 4361

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5484695
5-96061121
10-147768146
15-196761128
20-24514192
25-29444085
30-34454691
35-395660116
40-447774151
45-497373147
50-547578153
55-598179160
60-648990180
65-696766133
70-745351105
75-79374481
80-84253258
85 cộng173249
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 4361

Mật độ dân số: 22,6 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 4361208392,2 km²22,6 / km²
Westkapelle21048,9 km²235,5 / km²
Zeeland3843682.932,7 km²131,1 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 4361

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 4361
 Mã Vùng 118: 77,4%
 Mã Vùng 6: 21,2%
 Khác: 1,4%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,3%
 Khách sạn & Du lịch: 15,3%
 Nhà hàng: 11,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,3%
 Đồ ăn: 8,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,1%
 Công nghiệp: 6%
 Khác: 23,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện74.83,4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị64.22,9
Bất Động Sản54.32,4
Ngành xây dựng khác295.013,9
Nhà Thầu Chính224.510,6
Chỗ ở khác264.312,5
Khách sạn và nhà nghỉ74.13,4
Địa điểm cắm trại.94.44,3
Quán cà phê84.23,8
Thiết bị gia dụng và hàng hóa73,4

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 4361

 Không tốn kém: 55%
 Vừa phải: 25%
 Đắt: 15%
 Rất đắt: 5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 4361

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 43611.323 t0,64 t14,4 t/km²
Westkapelle17.153 t8,15 t1.920 t/km²
Zeeland3.026.060 t7,87 t1.031 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 4361

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1.323 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20130,64 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)14,4 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
23/01/200709:324,191,6 km10.000 mNorth Seausgs.gov
02/07/200109:063,167,4 km5.000 mBelgiumusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.