3781 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 3792

Mã Bưu Chính 3791 - Achterveld, Utrecht (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênAchterveld
Khu vực Mã Bưu Chính 37917,8 km²
Dân số2569
Dân số nam1258 (49%)
Dân số nữ1311 (51%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +4,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +5,2%
Độ tuổi trung bình43,1 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới42,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,1 năm
Mã Vùng342
Mã Bưu Chính các số kéo dài3791 AA | 3791 AB | 3791 AC | 3791 AD | 3791 AE | 3791 AG | 3791 AH | 3791 AJ | 3791 AK | 3791 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Ba 00:01
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.13634483096046° / 5.496241339330984°
Mã Bưu Chính liên quan377437753776378137923794

Bản đồ Mã Bưu Chính 3791

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3791

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2450233724422569
Mật độ dân số315,4 / km²300,9 / km²314,4 / km²330,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3791 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 5,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3791+4,9%+9,9%+5,2%
Achterveld+10,8%+12,8%+5,8%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3791

Độ tuổi trung bình: 43,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 379143,1 năm44,1 năm42,1 năm
Achterveld43,1 năm44,1 năm42,1 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3791

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57269141
5-98682168
10-149081172
15-198983172
20-246257119
25-295652109
30-345660117
35-397886165
40-4498104203
45-49103105208
50-54106111218
55-599598194
60-649395188
65-696366129
70-744656103
75-79334073
80-84223557
85 cộng123144
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3791

Mật độ dân số: 330,7 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 379125697,8 km²330,7 / km²
Achterveld274210,2 km²269,7 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 3791

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3791
 Mã Vùng 342: 70%
 Mã Vùng 6: 23,1%
 Khác: 6,9%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 17,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 17,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8%
 Công nghiệp: 7,8%
 Đồ ăn: 7,4%
 Giáo dục: 6,8%
 Ô tô: 5,6%
 Y học: 5,3%
 Khác: 23,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi84.53,1
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước83.03,1
Ngành xây dựng khác143.85,4
Nhà Thầu Chính144.35,4
Các nha sĩ55.01,9
Sức khoẻ và y tế83,1
Quán bar, quán rượu và quán rượu64.32,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 3791

 Không tốn kém: 40%
 Vừa phải: 40%
 Đắt: 20%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3791

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 379131.098 t12,1 t4.003 t/km²
Achterveld33.193 t12,1 t3.264 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3791

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)31.098 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312,1 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)4.003 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,262,2 km6.000 mGermanyusgs.gov
23/07/200919:584,198,1 km5.000 mGermanyusgs.gov
09/12/200819:283,390,9 km10.000 mGermanyusgs.gov
18/09/200807:333,294 km1.000 mGermanyusgs.gov
13/05/200802:553,397,8 km1.000 mGermanyusgs.gov
23/01/200819:303,798,9 km10.000 mGermanyusgs.gov
04/12/200315:503,297,5 km5.000 mGermanyusgs.gov
06/08/200316:163,593,2 km5.000 mGermanyusgs.gov
01/06/200323:053,498 km5.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,481 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 3791

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.