3711 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 3712 - Huis ter Heide, Utrecht (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênHuis ter Heide
Khu vực Mã Bưu Chính 37124,843 km²
Dân số6817
Dân số nam3287 (48,2%)
Dân số nữ3530 (51,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +48,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +18,2%
Độ tuổi trung bình42,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,6 năm
Mã Bưu Chính các số kéo dài3712 AA | 3712 AB | 3712 AC | 3712 AD | 3712 AE | 3712 AG | 3712 AH | 3712 AJ | 3712 AK | 3712 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Tư 23:49
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.11612162829348° / 5.261548258108509°
Mã Bưu Chính liên quan370537063707370837093711

Bản đồ Mã Bưu Chính 3712

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3712

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số4592531257676817
Mật độ dân số948,1 / km²1096 / km²1190 / km²1407 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3712 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 18,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3712+48,5%+28,3%+18,2%
Huis ter Heide+50,3%+30,3%+18,9%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3712

Độ tuổi trung bình: 42,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 371242,4 năm43,6 năm41,1 năm
Huis ter Heide42,4 năm43,6 năm41,1 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3712

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5198185383
5-9220204424
10-14208206415
15-19204207411
20-24187197384
25-29188189377
30-34183176359
35-39203222425
40-44253253507
45-49259260519
50-54237230467
55-59217234451
60-64230245476
65-69151176327
70-74128154282
75-7997132230
80-8469123192
85 cộng55140196
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3712

Mật độ dân số: 1407 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 371268174,843 km²1407 / km²
Huis ter Heide63894,485 km²1424 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 3712

Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3712
 Mã Vùng 30: 61,3%
 Mã Vùng 6: 18,2%
 Mã Vùng 346: 11,7%
 Khác: 8,8%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3712

3712 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 20,7%
 Mua sắm: 11,6%
 Công nghiệp: 9,8%
 Y học: 9,1%
 Ô tô: 8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,4%
 Giáo dục: 5%
 Khác: 29,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa cơ thể64.00,9
Sửa chữa xe hơi64.00,9
Đại Lý Xe Mới54.20,7
Công Ty Tín Dụng115.01,6
Bất Động Sản55.00,7
Sức khoẻ và y tế244.03,5
Nhân viên kế toán105.01,5
Quản lí đoàn thể74.51,0
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm53.00,7

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3712

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 371281.762 t12 t16.880 t/km²
Huis ter Heide76.391 t12 t17.032 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3712

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)81.762 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)16.880 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,271,3 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,468,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,874,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,761,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
07/05/199615:173,494 km10.000 mGermanyusgs.gov
28/07/199512:24498,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
03/02/199515:133,196 km10.000 mGermanyusgs.gov
20/09/199418:123,475 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,140,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.