3708 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 3709 - Zeist, Utrecht (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênZeist
Khu vực Mã Bưu Chính 37093,497 km²
Dân số1342
Dân số nam647 (48,2%)
Dân số nữ695 (51,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +39,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +5,3%
Độ tuổi trung bình42,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,6 năm
Mã Vùng30
Mã Bưu Chính các số kéo dài3709 JA | 3709 JD | 3709 JH | 3709 JJ | 3709 JK | 3709 JL | 3709 JM | 3709 JN | 3709 JP
Giờ địa phươngThứ Ba 12:09
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.06700656659673° / 5.254033182003495°
Mã Bưu Chính liên quan370337043705370637073708

Bản đồ Mã Bưu Chính 3709

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3709

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số964114512751342
Mật độ dân số275,7 / km²327,4 / km²364,6 / km²383,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3709 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 5,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3709+39,2%+17,2%+5,3%
Zeist+7,7%+1,6%-0,8%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3709

Độ tuổi trung bình: 42,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 370942,4 năm43,6 năm41,1 năm
Zeist42,3 năm43,5 năm41 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3709

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5393676
5-9434084
10-14414182
15-19404181
20-24373976
25-29373775
30-34363571
35-39404484
40-445050100
45-495151103
50-54474592
55-59434689
60-64454894
65-69303565
70-74253056
75-79192646
80-84132438
85 cộng112839
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3709

Mật độ dân số: 383,8 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 370913423,497 km²383,8 / km²
Zeist4699528,7 km²1634 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 3709

Dân số ước tính từ năm 1300 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 3709
 Zaanstad: 25%
 Driebergen: 25%
 Bezuidenhout-Midden: 25%
 Palenstein: 25%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3709
 Mã Vùng 30: 53,4%
 Mã Vùng 6: 19%
 Mã Vùng 343: 13,8%
 Mã Vùng 88: 5,2%
 Mã Vùng 85: 5,2%
 Khác: 3,4%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 21,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 14,1%
 Công nghiệp: 12,5%
 Thể thao & Hoạt động: 10,2%
 Giáo dục: 7,8%
 Nhà hàng: 7%
 Y học: 6,2%
 Khác: 21,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3709

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 370915.946 t11,9 t4.559 t/km²
Zeist562.982 t12 t19.583 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3709

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)15.946 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)4.559 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,268,2 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,471,5 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,878,5 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,756,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
07/05/199615:173,491,6 km10.000 mGermanyusgs.gov
08/01/199621:033,299,7 km10.000 mGermanyusgs.gov
03/02/199515:133,193,1 km10.000 mGermanyusgs.gov
20/09/199418:123,478,4 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/06/199310:043,397 km10.000 mBelgiumusgs.gov
11/08/199019:543,199 km10.000 mBelgiumusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 3709

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.