3707 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 3708 - Zeist, Utrecht (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênZeist
Khu vực Mã Bưu Chính 37083,168 km²
Dân số4021
Dân số nam1939 (48,2%)
Dân số nữ2082 (51,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +45%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +10,6%
Độ tuổi trung bình42,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,6 năm
Mã Vùng30
Mã Bưu Chính các số kéo dài3708 AA | 3708 AB | 3708 AC | 3708 AD | 3708 AE | 3708 AG | 3708 AH | 3708 AJ | 3708 AK | 3708 AT | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Tư 23:54
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.076980706688175° / 5.262160520602°
Mã Bưu Chính liên quan370237033704370537063707

Bản đồ Mã Bưu Chính 3708

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3708

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2773333036354021
Mật độ dân số875,3 / km²1051 / km²1147 / km²1269 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3708 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 10,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3708+45%+20,8%+10,6%
Zeist+7,7%+1,6%-0,8%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3708

Độ tuổi trung bình: 42,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 370842,4 năm43,6 năm41,1 năm
Zeist42,3 năm43,5 năm41 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3708

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5117109226
5-9130120250
10-14123121245
15-19120122243
20-24110116227
25-29111111223
30-34108104212
35-39119131251
40-44150149299
45-49153153306
50-54140136276
55-59128138266
60-64135144280
65-6989104193
70-747691167
75-795778136
80-844073114
85 cộng3383117
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3708

Mật độ dân số: 1269 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 370840213,168 km²1269 / km²
Zeist4699528,7 km²1634 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 3708

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3708
 Mã Vùng 30: 69,1%
 Mã Vùng 6: 20,3%
 Khác: 10,6%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3708

3708 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 20,5%
 Mua sắm: 15,3%
 Giáo dục: 10,6%
 Y học: 8,5%
 Công nghiệp: 7,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,5%
 Khác: 32%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện74.31,7
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị74.21,7
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu135.03,2
Sức khoẻ và y tế363.99,0
Luật sư hợp pháp114.32,7
Nhân viên kế toán214.75,2
Quản lí đoàn thể274.36,7
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm114.32,7

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 3708

 Không tốn kém: 60%
 Vừa phải: 20%
 Đắt: 20%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3708

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 370848.137 t12 t15.194 t/km²
Zeist562.982 t12 t19.583 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3708

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)48.137 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)15.194 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,268,4 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,471,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,878 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,757,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
07/05/199615:173,491,7 km10.000 mGermanyusgs.gov
08/01/199621:033,2100 km10.000 mGermanyusgs.gov
03/02/199515:133,193,3 km10.000 mGermanyusgs.gov
20/09/199418:123,478,1 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/06/199310:043,398 km10.000 mBelgiumusgs.gov
01/12/198912:093,143,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 3708

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.