3705 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 3707

Mã Bưu Chính 3706 - Zeist, Utrecht (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênZeist
Khu vực Mã Bưu Chính 37060,897 km²
Dân số2171
Dân số nam1047 (48,2%)
Dân số nữ1124 (51,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +12%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +1,2%
Độ tuổi trung bình42,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,5 năm
Mã Vùng30
Mã Bưu Chính các số kéo dài3706 AA | 3706 AB | 3706 AC | 3706 AD | 3706 AE | 3706 AG | 3706 AH | 3706 AJ | 3706 AK | 3706 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Hai 23:56
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.101043935135415° / 5.224239652192706°
Mã Bưu Chính liên quan370137023703370437053707

Bản đồ Mã Bưu Chính 3706

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3706

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1938200621452171
Mật độ dân số2161 / km²2237 / km²2392 / km²2421 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3706 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 1,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3706+12%+8,2%+1,2%
Zeist+7,7%+1,6%-0,8%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3706

Độ tuổi trung bình: 42,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 370642,3 năm43,5 năm41 năm
Zeist42,3 năm43,5 năm41 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3706

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56359122
5-97065135
10-146665132
15-196566131
20-246063123
25-296060121
30-345856115
35-396571136
40-448180162
45-498283166
50-547573149
55-596974144
60-647378151
65-694856104
70-74414990
75-79314273
80-84223961
85 cộng184563
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3706

Mật độ dân số: 2421 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 370621710,897 km²2421 / km²
Zeist4699528,7 km²1634 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 3706

Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3706
 Mã Vùng 30: 61,6%
 Mã Vùng 6: 33,5%
 Khác: 4,9%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3706

3706 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 18,7%
 Mua sắm: 14,3%
 Giáo dục: 12%
 Y học: 8,3%
 Công nghiệp: 7,9%
 Đồ ăn: 6,2%
 Dịch vụ địa phương: 6%
 Làm đẹp & Spa: 5,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,3%
 Khác: 15,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện73.83,2
Trường học lái xe62,8
Bất Động Sản104.74,6
Ngành xây dựng khác95.04,1
Sức khoẻ và y tế204.19,2
Nhân viên kế toán74.03,2
Quảng Cáo và Tiếp Thị85.03,7
Thiết kế đặc biệt73,2

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3706

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 370625.796 t11,9 t28.773 t/km²
Zeist562.982 t12 t19.583 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3706

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)25.796 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)28.773 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,272,1 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,467,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,874,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,760,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
07/05/199615:173,495,3 km10.000 mGermanyusgs.gov
28/07/199512:24497,9 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
03/02/199515:133,197 km10.000 mGermanyusgs.gov
20/09/199418:123,474,3 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,139,5 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.