3704 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 3706

Mã Bưu Chính 3705 - Zeist, Utrecht (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênZeist
Khu vực Mã Bưu Chính 37052,691 km²
Dân số9765
Dân số nam4708 (48,2%)
Dân số nữ5057 (51,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -8,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -4,6%
Độ tuổi trung bình42,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,5 năm
Mã Vùng30
Mã Bưu Chính các số kéo dài3705 AA | 3705 AB | 3705 AC | 3705 AD | 3705 AE | 3705 AG | 3705 AH | 3705 AJ | 3705 AK | 3705 AL | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnPatijnpark
Giờ địa phươngThứ Ba 12:07
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.098213152863956° / 5.23837844505317°
Mã Bưu Chính liên quan370137023703370437063707

Bản đồ Mã Bưu Chính 3705

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3705

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1065810190102359765
Mật độ dân số3961 / km²3787 / km²3803 / km²3629 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3705 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 4,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3705-8,4%-4,2%-4,6%
Zeist+7,7%+1,6%-0,8%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3705

Độ tuổi trung bình: 42,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 370542,3 năm43,5 năm41 năm
Zeist42,3 năm43,5 năm41 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3705

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5284264549
5-9315292607
10-14298295593
15-19292296589
20-24268283551
25-29271271542
30-34262252515
35-39290318609
40-44363362725
45-49371371743
50-54339329668
55-59311335647
60-64329350679
65-69215251467
70-74183220404
75-79139189329
80-8498176275
85 cộng80202282
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3705

Mật độ dân số: 3629 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 370597652,691 km²3629 / km²
Zeist4699528,7 km²1634 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3705
 Mã Vùng 30: 69,4%
 Mã Vùng 6: 25,3%
 Khác: 5,3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3705

3705 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 18,9%
 Mua sắm: 14,5%
 Giáo dục: 9,4%
 Y học: 7,7%
 Công nghiệp: 6,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,4%
 Làm đẹp & Spa: 6,1%
 Đồ ăn: 5,6%
 Khác: 24,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện274.42,8
Tiệm cắt tóc104.31,0
Công Ty Tín Dụng144.71,4
Bất Động Sản144.61,4
Ngành xây dựng khác194.31,9
Nhà Thầu Chính264.12,7
Xây dựng các tòa nhà103.51,0
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu193.01,9
Các nha sĩ134.61,3
Sức khoẻ và y tế393.84,0
Nhân viên kế toán255.02,6
Quản lí đoàn thể295.03,0
Quảng Cáo và Tiếp Thị111,1
Thiết kế đặc biệt144.81,4
Cửa hàng điện tử114.01,1
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm123.31,2

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 3705

 Không tốn kém: 54,5%
 Vừa phải: 36,4%
 Rất đắt: 9,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3705

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 3705116.031 t11,9 t43.124 t/km²
Zeist562.982 t12 t19.583 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3705

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)116.031 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)43.124 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,271,2 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,468,5 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,875,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,760 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
07/05/199615:173,494,3 km10.000 mGermanyusgs.gov
28/07/199512:24498,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
03/02/199515:133,196 km10.000 mGermanyusgs.gov
20/09/199418:123,475,2 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,140,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.