3703 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 3705

Mã Bưu Chính 3704 - Zeist, Utrecht (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênZeist
Khu vực Mã Bưu Chính 37043,449 km²
Dân số8386
Dân số nam4044 (48,2%)
Dân số nữ4342 (51,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +17,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -3,8%
Độ tuổi trung bình41,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,7 năm
Mã Vùng30
Mã Bưu Chính các số kéo dài3704 AA | 3704 AB | 3704 AC | 3704 AD | 3704 AE | 3704 AG | 3704 AH | 3704 AJ | 3704 AK | 3704 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Bảy 01:27
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.08616464227226° / 5.216958420407436°
Mã Bưu Chính liên quan370137023703370537063707

Bản đồ Mã Bưu Chính 3704

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3704

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số7123875287198386
Mật độ dân số2065 / km²2537 / km²2528 / km²2431 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3704 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 3,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3704+17,7%-4,2%-3,8%
Zeist+7,7%+1,6%-0,8%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3704

Độ tuổi trung bình: 41,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 370441,6 năm42,7 năm40,4 năm
Zeist42,3 năm43,5 năm41 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3704

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5248231479
5-9268249518
10-14252248500
15-19248253501
20-24241264505
25-29245249494
30-34237230468
35-39258278536
40-44313310623
45-49315315631
50-54287280567
55-59261279541
60-64274291566
65-69180210391
70-74154184338
75-79116158275
80-8482146228
85 cộng66167233
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3704

Mật độ dân số: 2431 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 370483863,449 km²2431 / km²
Zeist4699528,7 km²1634 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 3704

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3704
 Mã Vùng 30: 66,5%
 Mã Vùng 6: 27,6%
 Khác: 6%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3704

3704 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 14,8%
 Mua sắm: 13%
 Giáo dục: 9,6%
 Công nghiệp: 9,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,1%
 Y học: 8%
 Ô tô: 6,2%
 Đồ ăn: 5,6%
 Làm đẹp & Spa: 5%
 Khác: 20,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi224.52,6
Thẩm mỹ viện114.71,3
Công Ty Tín Dụng114.11,3
Bất Động Sản164.81,9
Ngành xây dựng khác225.02,6
Nhà Thầu Chính224.62,6
Xây dựng các tòa nhà84.21,0
Sức khoẻ và y tế444.15,2
Nhân viên kế toán195.02,3
Quản lí đoàn thể174.12,0
Thiết kế đặc biệt114.61,3
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm124.01,4

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3704

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 3704100.580 t12 t29.163 t/km²
Zeist562.982 t12 t19.583 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3704

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)100.580 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)29.163 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,271,5 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,468,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,875,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,759,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
07/05/199615:173,494,8 km10.000 mGermanyusgs.gov
28/07/199512:24498,9 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
03/02/199515:133,196,4 km10.000 mGermanyusgs.gov
20/09/199418:123,475,1 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/06/199310:043,399,6 km10.000 mBelgiumusgs.gov
01/12/198912:093,140,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 3704

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.