3646 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 3648 - Wilnis, Utrecht (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênWilnis
Khu vực Mã Bưu Chính 364821 km²
Dân số5304
Dân số nam2633 (49,7%)
Dân số nữ2671 (50,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +7,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +0,2%
Độ tuổi trung bình42,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới42,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,5 năm
Mã Vùng297
Mã Bưu Chính các số kéo dài3648 AA | 3648 AB | 3648 AC | 3648 AD | 3648 AE | 3648 AG | 3648 AH | 3648 AJ | 3648 AK | 3648 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Hai 23:42
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.19942993657785° / 4.89414583177622°
Mã Bưu Chính liên quan363436413642364336453646

Bản đồ Mã Bưu Chính 3648

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3648

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số4949511352955304
Mật độ dân số236,1 / km²243,9 / km²252,6 / km²253,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3648 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 0,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3648+7,2%+3,7%+0,2%
Wilnis+8,5%+5,8%+0,6%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3648

Độ tuổi trung bình: 42,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 364842,9 năm43,5 năm42,3 năm
Wilnis43 năm43,5 năm42,4 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3648

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5138135274
5-9176169345
10-14192177369
15-19181165346
20-24142120262
25-29111105216
30-34114121236
35-39162184346
40-44215230446
45-49233234467
50-54216213429
55-59185178364
60-64186189375
65-69139140280
70-7499109209
75-797584159
80-844565111
85 cộng255378
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3648

Mật độ dân số: 253,0 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 3648530421 km²253,0 / km²
Wilnis509421,2 km²239,8 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 3648

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3648
 Mã Vùng 297: 69,2%
 Mã Vùng 6: 24%
 Khác: 6,8%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3648

3648 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 18,4%
 Mua sắm: 16%
 Công nghiệp: 9,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,8%
 Đồ ăn: 7,3%
 Làm đẹp & Spa: 6,8%
 Nhà hàng: 5,3%
 Giáo dục: 5,2%
 Y học: 5,1%
 Thể thao & Hoạt động: 4,9%
 Khác: 13,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sơn sửa móng tay và móng chân104.91,9
Thẩm mỹ viện194.83,6
Tiệm cắt tóc104.81,9
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước95.01,7
Ngành xây dựng khác334.26,2
Nhà Thầu Chính385.07,2
Sức khoẻ và y tế214.44,0
Nhân viên kế toán354.46,6
Quản lí đoàn thể155.02,8

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3648

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 364863.989 t12,1 t3.052 t/km²
Wilnis61.456 t12,1 t2.893 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3648

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)63.989 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312,1 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)3.052 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,296,7 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,443,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,852,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,781,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24475,9 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,451,2 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,117,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.