3626 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 3642

Mã Bưu Chính 3641 - Mijdrecht, Utrecht (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênMijdrecht
Khu vực Mã Bưu Chính 364116,2 km²
Dân số12204
Dân số nam6060 (49,7%)
Dân số nữ6144 (50,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +7,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -0,7%
Độ tuổi trung bình43,1 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới42,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,6 năm
Mã Vùng297
Mã Bưu Chính các số kéo dài3641 AA | 3641 AB | 3641 AC | 3641 AD | 3641 AE | 3641 AG | 3641 AH | 3641 AJ | 3641 AK | 3641 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Ba 12:02
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.20709921820208° / 4.861572341481038°
Mã Bưu Chính liên quan362636423643364536463648

Bản đồ Mã Bưu Chính 3641

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3641

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số11367115661228912204
Mật độ dân số700,8 / km²713,1 / km²757,7 / km²752,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3641 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 0,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3641+7,4%+5,5%-0,7%
Mijdrecht+12,6%+3,8%-1,9%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3641

Độ tuổi trung bình: 43,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 364143,1 năm43,6 năm42,5 năm
Mijdrecht43,1 năm43,6 năm42,5 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3641

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5315308623
5-9405388794
10-14444408852
15-19418379797
20-24325273598
25-29251237489
30-34258276534
35-39372424796
40-444965321028
45-495395411080
50-54499491991
55-59425408834
60-64427435862
65-69321325646
70-74229253483
75-79174194369
80-84106151258
85 cộng58121180
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3641

Mật độ dân số: 752,4 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 36411220416,2 km²752,4 / km²
Mijdrecht1585124,7 km²640,5 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 3641

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3641
 Mã Vùng 297: 76,4%
 Mã Vùng 6: 16,6%
 Khác: 7,1%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3641

3641 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 21,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 15,8%
 Công nghiệp: 9,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,1%
 Đồ ăn: 5,9%
 Giáo dục: 5,4%
 Nhà hàng: 5,3%
 Y học: 5,1%
 Khác: 25,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi464.43,8
Đại Lý Xe Mới244.32,0
Thẩm mỹ viện324.42,6
Công Ty Tín Dụng454.03,7
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị213.91,7
Bất Động Sản303.92,5
Ngành xây dựng khác574.14,7
Nhà Thầu Chính583.74,8
Xây dựng các tòa nhà263.02,1
Đại lí bán sỉ505.04,1
Sức khoẻ và y tế494.54,0
Nhân viên kế toán834.36,8
Quản lí đoàn thể294.12,4
Quảng Cáo và Tiếp Thị274.72,2
Các cửa hàng đồ nội thất213.71,7
Cửa hàng phần cứng284.22,3
Cửa hàng quần áo254.12,0
Cửa hàng điện tử544.34,4
Thiết bị gia dụng và hàng hóa333.62,7
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm394.53,2

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 3641

 Không tốn kém: 51,6%
 Vừa phải: 41,9%
 Đắt: 6,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3641

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 3641146.250 t12 t9.017 t/km²
Mijdrecht189.788 t12 t7.668 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3641

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)146.250 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)9.017 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,299 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,441,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,850,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,783,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24474 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,449,2 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,116,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.