3625 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 3632

Mã Bưu Chính 3631 - Utrecht (tỉnh)

Khu vực Mã Bưu Chính 36316,7 km²
Dân số1761
Dân số nam862 (49%)
Dân số nữ899 (51%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +3,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +2,6%
Độ tuổi trung bình42,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,5 năm
Mã Vùng18223294297Nhiều hơn
Mã Bưu Chính các số kéo dài3631 AA | 3631 AB | 3631 AC | 3631 AD | 3631 AE | 3631 AG | 3631 AH | 3631 AJ | 3631 AK | 3631 NA | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Bảy 01:29
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.19627766741923° / 5.00715136118906°
Mã Bưu Chính liên quan361236153625363236333634

Bản đồ Mã Bưu Chính 3631

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3631

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1707169617171761
Mật độ dân số256,4 / km²254,8 / km²257,9 / km²264,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3631 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 2,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3631+3,2%+3,8%+2,6%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3631

Độ tuổi trung bình: 42,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 363142,7 năm43,5 năm41,8 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3631

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55150101
5-95452107
10-145653110
15-195453108
20-24474492
25-29434083
30-34444691
35-395659115
40-446775142
45-497475150
50-546871139
55-596667133
60-646465129
65-69414587
70-74313567
75-79222850
80-84142035
85 cộng92130
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3631

Mật độ dân số: 264,5 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 363117616,7 km²264,5 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 3631

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3631
 Mã Vùng 294: 53,7%
 Mã Vùng 6: 27,6%
 Khác: 18,7%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 23,7%
 Mua sắm: 14%
 Công nghiệp: 13,4%
 Ô tô: 9,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,6%
 Khác: 31,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3631

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 363121.121 t12 t3.172 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3631

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)21.121 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)3.172 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,290,3 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,449,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,856,8 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,777 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24480,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,456,4 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,121,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.