3533 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 3534 - Utrecht (thành phố)

Thành Phố Ưu TiênUtrecht (thành phố)
Khu vực Mã Bưu Chính 35341,078 km²
Dân số6038
Dân số nam2920 (48,4%)
Dân số nữ3118 (51,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +68,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +17,9%
Độ tuổi trung bình32,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới33,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới32,2 năm
Mã Vùng30
Mã Bưu Chính các số kéo dài3534 AC | 3534 AM | 3534 AN | 3534 AP | 3534 AR | 3534 AS | 3534 AV | 3534 AX | 3534 AZ | 3534 BA | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnWest
Giờ địa phươngThứ Ba 12:10
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.09934141723334° / 5.083165204303505°
Mã Bưu Chính liên quan352635273528353135323533

Bản đồ Mã Bưu Chính 3534

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3534

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3590445951216038
Mật độ dân số3330 / km²4137 / km²4751 / km²5602 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3534 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 17,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3534+68,2%+35,4%+17,9%
Utrecht+133,4%+67%+33,9%
Utrecht (administrative region)+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3534

Độ tuổi trung bình: 32,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 353432,7 năm32,2 năm33,3 năm
Utrecht32,9 năm32,4 năm33,4 năm
Utrecht (administrative region)38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3534

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5217209426
5-9172164337
10-14137130267
15-19142168310
20-24282403686
25-29315355670
30-34297295593
35-39266246513
40-44238215454
45-49196179376
50-54160156316
55-59130131261
60-64121124245
65-697889167
70-747079150
75-794863111
80-84305585
85 cộng225981
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3534

Mật độ dân số: 5602 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 353460381,078 km²5602 / km²
Utrecht33597599,2 km²3386 / km²
Utrecht (administrative region)1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 3534

Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3534
 Mã Vùng 30: 56%
 Mã Vùng 6: 34%
 Khác: 10%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 23,5%
 Mua sắm: 15,1%
 Công nghiệp: 10,9%
 Giải trí: 6,5%
 Giáo dục: 6,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,2%
 Ô tô: 5,8%
 Đồ ăn: 4,9%
 Khác: 20,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi94.21,5
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước65.01,0
Ngành xây dựng khác64.01,0
Nhà Thầu Chính134.92,2
Xây dựng các tòa nhà74.51,2
Đại lí bán sỉ75.01,2
Sức khoẻ và y tế114.71,8
Dịch vụ kinh doanh74.11,2
Quảng Cáo và Tiếp Thị104.71,7
Thiết kế đặc biệt164.82,6
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm154.52,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 3534

 Vừa phải: 50%
 Không tốn kém: 25%
 Đắt: 25%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3534

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 353471.745 t11,9 t66.569 t/km²
Utrecht3.995.539 t11,9 t40.267 t/km²
Utrecht (administrative region)15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3534

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)71.745 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)66.569 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,279,7 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,460,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,868,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,765,1 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24492,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,467,9 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,133,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

Utrecht (phát âm tiếng Hà Lan: [ˈytrɛxt]  ( nghe)) Utrecht là thành phố tỉnh lỵ và là thành phố đông dân nhất tỉnh Utrecht. Thành phố có diện tích 99,32 km², dân số năm 2007 là 300.030 người. Thành phố nằm ở rìa Đông của Randstad, và là thành phố lớn thứ 4 của..  ︎  Trang Wikipedia về Utrecht (thành phố)

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.