3531 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 3533

Mã Bưu Chính 3532 - Utrecht (thành phố)

Thành Phố Ưu TiênUtrecht (thành phố)
Khu vực Mã Bưu Chính 35320,659 km²
Dân số4137
Dân số nam2001 (48,4%)
Dân số nữ2136 (51,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +64,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +19,4%
Độ tuổi trung bình32,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới33,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới32,2 năm
Mã Vùng30
Mã Bưu Chính các số kéo dài3532 AA | 3532 AB | 3532 AD | 3532 AE | 3532 AG | 3532 AH | 3532 AJ | 3532 AK | 3532 AL | 3532 BE | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnNieuw Engeland, Thomas. a. Kempisplantsoen, West
Giờ địa phươngThứ Bảy 01:32
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.09475067696438° / 5.095573302211303°
Mã Bưu Chính liên quan352435253527353135333534

Bản đồ Mã Bưu Chính 3532

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3532

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2515312434664137
Mật độ dân số3818 / km²4742 / km²5261 / km²6280 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3532 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 19,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3532+64,5%+32,4%+19,4%
Utrecht+133,4%+67%+33,9%
Utrecht (administrative region)+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3532

Độ tuổi trung bình: 32,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 353232,7 năm32,2 năm33,3 năm
Utrecht32,9 năm32,4 năm33,4 năm
Utrecht (administrative region)38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3532

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5148143292
5-9118112231
10-149489183
15-1997115212
20-24193276470
25-29216243459
30-34203202406
35-39183168351
40-44163147311
45-49134123257
50-54109107216
55-598989179
60-648385168
65-695361115
70-744854103
75-79334376
80-84203859
85 cộng154056
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3532

Mật độ dân số: 6280 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 353241370,659 km²6280 / km²
Utrecht33597599,2 km²3386 / km²
Utrecht (administrative region)1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 3532

Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 3532
 West: 93,2%
 Nieuw Engeland, Thomas. a. Kempisplantsoen: 5,6%
 Khác: 1,2%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3532
 Mã Vùng 6: 51,3%
 Mã Vùng 30: 45,4%
 Khác: 3,3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3532

3532 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 21,3%
 Mua sắm: 12,4%
 Nhà hàng: 10,2%
 Giáo dục: 9%
 Công nghiệp: 8,4%
 Y học: 6,9%
 Dịch vụ địa phương: 5,8%
 Khác: 26,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện104.62,4
Ngành xây dựng khác103.92,4
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu135.03,1
Sức khoẻ và y tế164.33,9
Luật sư hợp pháp63.71,5
Nhân viên kế toán71.01,7
Quản lí đoàn thể94.62,2
Thiết kế đặc biệt144.83,4
Quán cà phê174.24,1
Cửa hàng điện tử75.01,7
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm93.72,2
Đồ cổ65.01,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 3532

 Không tốn kém: 70,6%
 Đắt: 11,8%
 Rất đắt: 11,8%
 Vừa phải: 5,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3532

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 353249.157 t11,9 t74.626 t/km²
Utrecht3.995.539 t11,9 t40.267 t/km²
Utrecht (administrative region)15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3532

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)49.157 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)74.626 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,278,7 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,461,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,869,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,764,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24493,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,468,9 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,134,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

Utrecht (phát âm tiếng Hà Lan: [ˈytrɛxt]  ( nghe)) Utrecht là thành phố tỉnh lỵ và là thành phố đông dân nhất tỉnh Utrecht. Thành phố có diện tích 99,32 km², dân số năm 2007 là 300.030 người. Thành phố nằm ở rìa Đông của Randstad, và là thành phố lớn thứ 4 của..  ︎  Trang Wikipedia về Utrecht (thành phố)

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.