3526 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 3532

Mã Bưu Chính 3531 - Utrecht (thành phố)

Thành Phố Ưu TiênUtrecht (thành phố)
Khu vực Mã Bưu Chính 35310,909 km²
Dân số5833
Dân số nam2821 (48,4%)
Dân số nữ3012 (51,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +60,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +18,3%
Độ tuổi trung bình32,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới33,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới32,2 năm
Mã Vùng30
Mã Bưu Chính các số kéo dài3531 AA | 3531 AB | 3531 AC | 3531 AD | 3531 AE | 3531 AG | 3531 AH | 3531 AJ | 3531 AK | 3531 AL | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnWest, Zuid-West
Giờ địa phươngThứ Tư 23:53
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.09102993862934° / 5.096165559456925°
Mã Bưu Chính liên quan352335243526353235333534

Bản đồ Mã Bưu Chính 3531

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3531

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3643451649325833
Mật độ dân số4009 / km²4970 / km²5428 / km²6419 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3531 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 18,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3531+60,1%+29,2%+18,3%
Utrecht+133,4%+67%+33,9%
Utrecht (administrative region)+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3531

Độ tuổi trung bình: 32,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 353132,7 năm32,2 năm33,3 năm
Utrecht32,9 năm32,4 năm33,4 năm
Utrecht (administrative region)38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3531

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5209202411
5-9166158325
10-14132126258
15-19137162299
20-24273390663
25-29304343648
30-34287285572
35-39257237495
40-44230208438
45-49189173363
50-54154150305
55-59125126252
60-64117120237
65-697586161
70-746877145
75-794661107
80-84295382
85 cộng215778
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3531

Mật độ dân số: 6419 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 353158330,909 km²6419 / km²
Utrecht33597599,2 km²3386 / km²
Utrecht (administrative region)1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 3531

Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 3531
 West: 82,9%
 Zuid-West: 13%
 Khác: 4,1%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3531
 Mã Vùng 30: 53%
 Mã Vùng 6: 41,5%
 Khác: 5,6%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3531

3531 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 17,1%
 Đồ ăn: 10,1%
 Nhà hàng: 9,2%
 Công nghiệp: 7,2%
 Giáo dục: 7,1%
 Khác: 30,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện174.52,9
Công việc xã hội144.52,4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị374.06,3
Hiệu Bánh Mỳ124.52,1
Bất Động Sản263.94,5
Ngành xây dựng khác234.83,9
Nhà Thầu Chính164.22,7
Phép vật lý liệu135.02,2
Sức khoẻ và y tế333.95,7
Quản lí đoàn thể204.03,4
Quảng Cáo và Tiếp Thị134.92,2
Thiết kế đặc biệt204.83,4
Cửa hàng điện tử174.42,9
Thiết bị gia dụng và hàng hóa124.72,1
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm173.82,9

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 3531

 Không tốn kém: 43,2%
 Vừa phải: 40,5%
 Đắt: 10,8%
 Rất đắt: 5,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3531

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 353169.309 t11,9 t76.283 t/km²
Utrecht3.995.539 t11,9 t40.267 t/km²
Utrecht (administrative region)15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3531

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)69.309 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)76.283 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,278,4 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,461,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,869,9 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,763,8 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24493,5 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,469,2 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,134,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

Utrecht (phát âm tiếng Hà Lan: [ˈytrɛxt]  ( nghe)) Utrecht là thành phố tỉnh lỵ và là thành phố đông dân nhất tỉnh Utrecht. Thành phố có diện tích 99,32 km², dân số năm 2007 là 300.030 người. Thành phố nằm ở rìa Đông của Randstad, và là thành phố lớn thứ 4 của..  ︎  Trang Wikipedia về Utrecht (thành phố)

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.