3451 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 3453

Mã Bưu Chính 3452 - Vleuten, Utrecht (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênVleuten
Khu vực Mã Bưu Chính 34521,928 km²
Dân số9799
Dân số nam4739 (48,4%)
Dân số nữ5060 (51,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +3.668,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +325,7%
Độ tuổi trung bình32,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới33,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới32,2 năm
Mã Vùng30
Mã Bưu Chính các số kéo dài3452 AA | 3452 AB | 3452 AC | 3452 AD | 3452 AE | 3452 AG | 3452 AH | 3452 AJ | 3452 AK | 3452 AL | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnVleuten-De Meern, Vleuterweide
Giờ địa phươngThứ Hai 23:51
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.094522746807115° / 5.007377230736993°
Mã Bưu Chính liên quan344534483451345334543455

Bản đồ Mã Bưu Chính 3452

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3452

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số26058423029799
Mật độ dân số134,8 / km²302,9 / km²1193 / km²5081 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3452 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 325,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3452+3.668,8%+1.577,9%+325,7%
Vleuten+339,4%+206,2%+96,4%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3452

Độ tuổi trung bình: 32,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 345232,7 năm32,2 năm33,3 năm
Vleuten32,7 năm32,2 năm33,3 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3452

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5351339690
5-9280266547
10-14222212434
15-19230272503
20-244576541112
25-295115751086
30-34481478960
35-39432399831
40-44387349736
45-49318291610
50-54259253512
55-59211212423
60-64196201398
65-69127144271
70-74114129244
75-7977102180
80-844989138
85 cộng3595131
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3452

Mật độ dân số: 5081 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 345297991,928 km²5081 / km²
Vleuten141943,02 km²4699 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 3452

Dân số ước tính từ năm 1960 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3452
 Mã Vùng 30: 50,7%
 Mã Vùng 6: 43,6%
 Khác: 5,7%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3452

3452 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 19,3%
 Giáo dục: 9,2%
 Y học: 6,6%
 Làm đẹp & Spa: 6,4%
 Công nghiệp: 5,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,2%
 Đồ ăn: 5,1%
 Dịch vụ địa phương: 5,1%
 Thể thao & Hoạt động: 5%
 Khác: 12,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện254.52,6
Công việc xã hội90,9
Trường mầm non, mẫu giáo84.70,8
Ngành xây dựng khác163.01,6
Nhà Thầu Chính193.91,9
Sức khoẻ và y tế203.82,0
Nhân viên kế toán151,5
Quản lí đoàn thể154.51,5
Thiết kế đặc biệt164.61,6
Cửa hàng quần áo164.01,6
Cửa hàng điện tử134.51,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 3452

 Không tốn kém: 64,3%
 Vừa phải: 21,4%
 Đắt: 14,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3452

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 3452116.435 t11,9 t60.384 t/km²
Vleuten168.658 t11,9 t55.847 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3452

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)116.435 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)60.384 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,283,7 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,457,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,866,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,767,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24489,9 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,465,1 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,131,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 3452
 Utrecht (thành phố): 86,3%
 Vleuten: 12,7%
 Khác: 1%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.