3437 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 3438 - Nieuwegein, Utrecht (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênNieuwegein
Khu vực Mã Bưu Chính 34383,258 km²
Dân số7591
Dân số nam3760 (49,5%)
Dân số nữ3831 (50,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +21,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +2,9%
Độ tuổi trung bình41,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,3 năm
Mã Vùng30
Mã Bưu Chính các số kéo dài3438 AA | 3438 AB | 3438 AC | 3438 AD | 3438 AE | 3438 AG | 3438 AH | 3438 AJ | 3438 AK | 3438 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Ba 05:27
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.04489997871° / 5.08909956261582°
Mã Bưu Chính liên quan343234333434343534363437

Bản đồ Mã Bưu Chính 3438

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3438

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số6259713873747591
Mật độ dân số1921 / km²2191 / km²2263 / km²2330 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3438 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 2,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3438+21,3%+6,3%+2,9%
Nieuwegein-2%-2,9%-3,3%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3438

Độ tuổi trung bình: 41,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 343841,4 năm42,3 năm40,4 năm
Nieuwegein41,3 năm42,2 năm40,3 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3438

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5209203412
5-9221212433
10-14221206427
15-19226209436
20-24225209435
25-29240240480
30-34246243489
35-39267259527
40-44291290581
45-49281281562
50-54272307579
55-59294318613
60-64308305614
65-69180185365
70-74124135260
75-798198180
80-844571116
85 cộng286290
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3438

Mật độ dân số: 2330 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 343875913,258 km²2330 / km²
Nieuwegein6029925,7 km²2350 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 3438

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3438
 Mã Vùng 30: 67%
 Mã Vùng 6: 27,4%
 Khác: 5,6%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3438

3438 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 17,9%
 Mua sắm: 15,2%
 Giáo dục: 11,3%
 Làm đẹp & Spa: 7,9%
 Công nghiệp: 7,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,7%
 Đồ ăn: 5,4%
 Y học: 5,2%
 Nhà hàng: 5,2%
 Thể thao & Hoạt động: 5,2%
 Dịch vụ địa phương: 5%
 Khác: 8,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện174.62,2
Công Ty Tín Dụng84.01,1
Ngành xây dựng khác205.02,6
Nhà Thầu Chính113.71,4
Sức khoẻ và y tế194.82,5
Dịch vụ kinh doanh94.11,2
Nhân viên kế toán263,4
Quản lí đoàn thể133.71,7
Cửa hàng điện tử104.41,3
Thiết bị gia dụng và hàng hóa73.90,9

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 3438

 Vừa phải: 63,6%
 Không tốn kém: 27,3%
 Rất đắt: 9,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3438

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 343890.199 t11,9 t27.689 t/km²
Nieuwegein717.310 t11,9 t27.964 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3438

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)90.199 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)27.689 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,276 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,465,1 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,874 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,759,8 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24497,5 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,472,9 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/06/199310:043,397,5 km10.000 mBelgiumusgs.gov
11/08/199019:543,198,6 km10.000 mBelgiumusgs.gov
01/12/198912:093,138,8 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.