3436 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 3437 - Nieuwegein, Utrecht (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênNieuwegein
Khu vực Mã Bưu Chính 34373,763 km²
Dân số8885
Dân số nam4372 (49,2%)
Dân số nữ4513 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +124,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +0,6%
Độ tuổi trung bình38,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,3 năm
Mã Vùng30
Mã Bưu Chính các số kéo dài3437 AA | 3437 AB | 3437 AC | 3437 AD | 3437 AE | 3437 AG | 3437 AH | 3437 AJ | 3437 AK | 3437 AL | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnVleuten-De Meern
Giờ địa phươngThứ Bảy 01:25
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.04664291345327° / 5.075532541274757°
Mã Bưu Chính liên quan343134323433343434353436

Bản đồ Mã Bưu Chính 3437

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3437

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3965662488368885
Mật độ dân số1053 / km²1760 / km²2347 / km²2360 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3437 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 0,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3437+124,1%+34,1%+0,6%
Nieuwegein-2%-2,9%-3,3%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3437

Độ tuổi trung bình: 38,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 343738,7 năm39,3 năm38,1 năm
Nieuwegein41,3 năm42,2 năm40,3 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3437

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5265257522
5-9258247506
10-14244228473
15-19250246496
20-24304338642
25-29329344674
30-34327324652
35-39335319654
40-44344334679
45-49319312631
50-54296324620
55-59302323626
60-64311309620
65-69184193378
70-74134147281
75-7988109198
80-845082133
85 cộng3376109
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3437

Mật độ dân số: 2360 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 343788853,763 km²2360 / km²
Nieuwegein6029925,7 km²2350 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 3437

Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3437
 Mã Vùng 30: 70,1%
 Mã Vùng 6: 26,3%
 Khác: 3,6%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3437

3437 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 19%
 Mua sắm: 15,9%
 Y học: 9,1%
 Giáo dục: 8,4%
 Làm đẹp & Spa: 7,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,8%
 Đồ ăn: 6,2%
 Công nghiệp: 5,9%
 Khác: 21,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện264.42,9
Công Ty Tín Dụng123.01,4
Bất Động Sản114.31,2
Ngành xây dựng khác294.03,3
Nhà Thầu Chính234.72,6
Sơn và sơn nhà thầu125.01,4
Sức khoẻ và y tế534.16,0
Nhân viên kế toán425.04,7
Quản lí đoàn thể234.02,6
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm133.51,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 3437

 Không tốn kém: 76,9%
 Vừa phải: 15,4%
 Rất đắt: 7,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3437

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 3437105.574 t11,9 t28.054 t/km²
Nieuwegein717.310 t11,9 t27.964 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3437

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)105.574 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)28.054 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,276,9 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,464,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,873,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,760,5 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24496,9 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,472,2 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/06/199310:043,398 km10.000 mBelgiumusgs.gov
11/08/199019:543,199 km10.000 mBelgiumusgs.gov
01/12/198912:093,138,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.