3434 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 3436

Mã Bưu Chính 3435 - Nieuwegein, Utrecht (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênNieuwegein
Khu vực Mã Bưu Chính 34351,302 km²
Dân số4472
Dân số nam2215 (49,5%)
Dân số nữ2257 (50,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +85,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -7,1%
Độ tuổi trung bình41,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,4 năm
Mã Vùng30
Mã Bưu Chính các số kéo dài3435 AA | 3435 AB | 3435 AC | 3435 AD | 3435 AE | 3435 AG | 3435 AH | 3435 AJ | 3435 AK | 3435 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Sáu 20:33
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.022973007669606° / 5.074226711234931°
Mã Bưu Chính liên quan343134323433343434363437

Bản đồ Mã Bưu Chính 3435

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3435

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2411560648164472
Mật độ dân số1851 / km²4305 / km²3698 / km²3434 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3435 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 7,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3435+85,5%-20,2%-7,1%
Nieuwegein-2%-2,9%-3,3%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3435

Độ tuổi trung bình: 41,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 343541,5 năm42,4 năm40,5 năm
Nieuwegein41,3 năm42,2 năm40,3 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3435

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5123119243
5-9130125255
10-14130121252
15-19133123257
20-24132122255
25-29141140282
30-34144142287
35-39157152310
40-44171171343
45-49166166332
50-54160181342
55-59174188363
60-64182180363
65-69106109216
70-747380154
75-794858106
80-84274269
85 cộng173653
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3435

Mật độ dân số: 3434 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 343544721,302 km²3434 / km²
Nieuwegein6029925,7 km²2350 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 3435

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3435
 Mã Vùng 30: 65,2%
 Mã Vùng 6: 26,5%
 Khác: 8,4%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3435

3435 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 18,2%
 Y học: 9,7%
 Công nghiệp: 8,7%
 Giáo dục: 8,1%
 Làm đẹp & Spa: 6,4%
 Đồ ăn: 5%
 Khác: 24,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện135.02,9
Ngành xây dựng khác144.73,1
Nhà Thầu Chính71,6
Đại lí bán sỉ74.01,6
Bệnh viện123.62,7
Sức khoẻ và y tế293.16,5
Luật sư hợp pháp71,6
Nhân viên kế toán185.04,0
Quản lí đoàn thể132,9
Thiết kế đặc biệt114.52,5
Hiệu Giày125.02,7

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3435

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 343553.138 t11,9 t40.812 t/km²
Nieuwegein717.310 t11,9 t27.964 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3435

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)53.138 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)40.812 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,275,6 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,466,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,875,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,758,5 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24499,1 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,474,3 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/06/199310:043,395,5 km10.000 mBelgiumusgs.gov
11/08/199019:543,196,5 km10.000 mBelgiumusgs.gov
01/12/198912:093,140,5 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.