3432 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 3434

Mã Bưu Chính 3433 - Nieuwegein, Utrecht (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênNieuwegein
Khu vực Mã Bưu Chính 34334,046 km²
Dân số7357
Dân số nam3644 (49,5%)
Dân số nữ3713 (50,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -22,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -2,6%
Độ tuổi trung bình41,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,3 năm
Mã Vùng30
Mã Bưu Chính các số kéo dài3433 AA | 3433 AB | 3433 AC | 3433 AD | 3433 AE | 3433 AG | 3433 AH | 3433 AJ | 3433 AK | 3433 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Hai 23:47
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.00944765288711° / 5.099808263011714°
Mã Bưu Chính liên quan343134323434343534363437

Bản đồ Mã Bưu Chính 3433

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3433

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số9511757975547357
Mật độ dân số2350 / km²1873 / km²1867 / km²1818 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3433 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 2,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3433-22,6%-2,9%-2,6%
Nieuwegein-2%-2,9%-3,3%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3433

Độ tuổi trung bình: 41,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 343341,4 năm42,3 năm40,4 năm
Nieuwegein41,3 năm42,2 năm40,3 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3433

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5204198403
5-9217208425
10-14216202418
15-19221205426
20-24218200419
25-29229229458
30-34235233469
35-39259252511
40-44282282565
45-49274274549
50-54265299565
55-59285306592
60-64296292589
65-69173178352
70-74120131251
75-797895174
80-844469113
85 cộng276088
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3433

Mật độ dân số: 1818 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 343373574,046 km²1818 / km²
Nieuwegein6029925,7 km²2350 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3433
 Mã Vùng 30: 74%
 Mã Vùng 6: 19,1%
 Khác: 6,9%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3433

3433 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 20,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 18,1%
 Công nghiệp: 12%
 Ô tô: 8,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,1%
 Nhà hàng: 6,1%
 Đồ ăn: 5,6%
 Khác: 23,1%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 3433

 Vừa phải: 50%
 Không tốn kém: 45,8%
 Rất đắt: 4,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3433

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 343387.418 t11,9 t21.608 t/km²
Nieuwegein717.310 t11,9 t27.964 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3433

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)87.418 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)21.608 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,273,4 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,468,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,877,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,756,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
07/05/199615:173,498,1 km10.000 mGermanyusgs.gov
03/02/199515:133,198,4 km10.000 mGermanyusgs.gov
20/09/199418:123,476,5 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/06/199310:043,393,6 km10.000 mBelgiumusgs.gov
11/08/199019:543,194,6 km10.000 mBelgiumusgs.gov
01/12/198912:093,142,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 3433

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.