3293 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 3297

Mã Bưu Chính 3295 - s-Gravendeel, Zuid-Holland

Thành Phố Ưu Tiêns-Gravendeel
Khu vực Mã Bưu Chính 329518,7 km²
Dân số7384
Dân số nam3659 (49,6%)
Dân số nữ3725 (50,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +32,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +3,3%
Độ tuổi trung bình43,1 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới42,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,8 năm
Mã Bưu Chính các số kéo dài3295 AA | 3295 AB | 3295 AC | 3295 AD | 3295 AE | 3295 AG | 3295 AH | 3295 AJ | 3295 AK | 3295 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Hai 01:08
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ51.778898794233854° / 4.613351446121348°
Mã Bưu Chính liên quan328132913292329332973299

Bản đồ Mã Bưu Chính 3295

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 3295

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số5563668871477384
Mật độ dân số298,3 / km²358,6 / km²383,2 / km²395,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 3295 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 3,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 3295+32,7%+10,4%+3,3%
's-Gravendeel+32,3%+10,7%+3,4%
Zuid-Holland+21,1%+12,1%+5,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 3295

Độ tuổi trung bình: 43,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 329543,1 năm43,8 năm42,3 năm
's-Gravendeel43,3 năm44,1 năm42,5 năm
Zuid-Holland40 năm40,9 năm39,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 3295

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5199199399
5-9222211433
10-14216206423
15-19215201416
20-24206189395
25-29193177370
30-34204208412
35-39243251494
40-44288289578
45-49284282566
50-54277282559
55-59265251517
60-64282307590
65-69201203404
70-74157155312
75-79103119222
80-8464101165
85 cộng4095136
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 3295

Mật độ dân số: 395,9 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 3295738418,7 km²395,9 / km²
's-Gravendeel752820,7 km²364,0 / km²
Zuid-Holland3,6 triệu3.417,4 km²1048 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 3295

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 3295
 Mã Vùng 78: 71,7%
 Mã Vùng 6: 23,6%
 Khác: 4,7%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 3295

3295 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 15%
 Công nghiệp: 12,6%
 Đồ ăn: 7,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,1%
 Y học: 5,9%
 Làm đẹp & Spa: 5,7%
 Khác: 27,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3295

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 329585.295 t11,6 t4.573 t/km²
's-Gravendeel86.945 t11,5 t4.203 t/km²
Zuid-Holland38.003.786 t10,6 t11.120 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 3295

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)85.295 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,6 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)4.573 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,298,1 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,478,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,892,8 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,770 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,488,5 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/06/199310:043,389,5 km10.000 mBelgiumusgs.gov
11/08/199019:543,186,8 km10.000 mBelgiumusgs.gov
01/12/198912:093,165 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.