1791 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1793

Mã Bưu Chính 1792 - Oudeschild, Noord-Holland

Thành Phố Ưu TiênOudeschild
Khu vực Mã Bưu Chính 1792208,5 km²
Dân số1505
Dân số nam746 (49,6%)
Dân số nữ759 (50,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +2,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -14,2%
Độ tuổi trung bình45,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới45,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,9 năm
Mã Vùng222
Mã Bưu Chính các số kéo dài1792 AA | 1792 AB | 1792 AC | 1792 AD | 1792 AE | 1792 AG | 1792 AH | 1792 AJ | 1792 AK | 1792 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Ba 05:11
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ53.03850206799403° / 4.846243790208534°
Mã Bưu Chính liên quan179117931794179517961797

Bản đồ Mã Bưu Chính 1792

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1792

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1465175017541505
Mật độ dân số7,03 / km²8,39 / km²8,41 / km²7,22 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1792 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 14,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1792+2,7%-14%-14,2%
Oudeschild+1,9%-16,4%-16,3%
Noord-Holland+32,8%+18,1%+9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1792

Độ tuổi trung bình: 45,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 179245,5 năm45,9 năm45,1 năm
Oudeschild45,5 năm45,9 năm45,1 năm
Noord-Holland40,4 năm40,9 năm39,9 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1792

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5303464
5-9424587
10-145552107
15-19484493
20-24382463
25-29302959
30-34313465
35-39434689
40-445561116
45-496061122
50-546262125
55-596060121
60-646462126
65-69504798
70-74333063
75-79212648
80-84152036
85 cộng92131
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1792

Mật độ dân số: 7,22 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 17921505208,5 km²7,22 / km²
Oudeschild14085,6 km²250,6 / km²
Noord-Holland2,8 triệu4.094,3 km²671,9 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 1792

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1792
 Mã Vùng 222: 72,9%
 Mã Vùng 6: 22,3%
 Khác: 4,8%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 17%
 Khách sạn & Du lịch: 12,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,9%
 Đồ ăn: 11,8%
 Công nghiệp: 11,2%
 Nhà hàng: 6%
 Ô tô: 5,8%
 Thể thao & Hoạt động: 5,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5%
 Khác: 12%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị164.410,6
Ngành xây dựng khác164.810,6
Nhà Thầu Chính104.76,6
Chỗ ở khác84.35,3
Hãng Du Lịch94.26,0
Khách sạn và nhà nghỉ54.13,3
Bán sỉ vật liệu xây dựng54.53,3
Thiết kế đặc biệt53,3
Thiết bị gia dụng và hàng hóa104.86,6

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1792

 Vừa phải: 62,5%
 Đắt: 25%
 Không tốn kém: 12,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1792

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 17921.282 t0,85 t6,15 t/km²
Oudeschild16.221 t11,5 t2.887 t/km²
Noord-Holland23.619.213 t8,59 t5.768 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1792

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1.282 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20130,85 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)6,15 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
11/09/200117:473,766,4 km10.000 mNorth Seausgs.gov
09/09/200121:303,467,9 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,852,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
04/12/199814:283,275,9 km10.000 mNorth Seausgs.gov
28/07/199512:24445,8 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,459,1 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
26/07/199323:073,583,7 km10.000 mNorth Seausgs.gov
01/12/198912:093,176,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.