1775 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1778

Mã Bưu Chính 1777 - Hippolytushoef, Noord-Holland

Thành Phố Ưu TiênHippolytushoef
Khu vực Mã Bưu Chính 177762,1 km²
Dân số3842
Dân số nam1938 (50,4%)
Dân số nữ1904 (49,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +32%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +8,7%
Độ tuổi trung bình43,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới42,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,3 năm
Mã Vùng227
Mã Bưu Chính các số kéo dài1777 AA | 1777 AB | 1777 AC | 1777 AD | 1777 AE | 1777 AG | 1777 AH | 1777 AJ | 1777 AK | 1777 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Bảy 16:38
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.90882777242802° / 4.96412574309259°
Mã Bưu Chính liên quan177117731774177517781779

Bản đồ Mã Bưu Chính 1777

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1777

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2911329435363842
Mật độ dân số46,9 / km²53,1 / km²57,0 / km²61,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1777 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 8,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1777+32%+16,6%+8,7%
Hippolytushoef+29,8%+16,3%+8,2%
Noord-Holland+32,8%+18,1%+9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1777

Độ tuổi trung bình: 43,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 177743,9 năm45,3 năm42,6 năm
Hippolytushoef43,9 năm45,3 năm42,6 năm
Noord-Holland40,4 năm40,9 năm39,9 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1777

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 510188190
5-9130109240
10-14117102220
15-1911293205
20-2410487192
25-2910993202
30-349190181
35-39125143269
40-44154138292
45-49138156294
50-54141128270
55-59137139276
60-64144141286
65-69124118243
70-749089180
75-796272135
80-84385492
85 cộng226486
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1777

Mật độ dân số: 61,9 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1777384262,1 km²61,9 / km²
Hippolytushoef373415,5 km²240,6 / km²
Noord-Holland2,8 triệu4.094,3 km²671,9 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1777
 Mã Vùng 227: 71,7%
 Mã Vùng 6: 23,3%
 Khác: 5,1%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1777

1777 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 17,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,6%
 Công nghiệp: 10,6%
 Đồ ăn: 8,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,2%
 Y học: 6,7%
 Ô tô: 5,1%
 Nhà hàng: 5,1%
 Khác: 27,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi104.72,6
Thẩm mỹ viện134.83,4
Trường tiểu học và tiểu học63.71,6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị124.53,1
Ngành xây dựng khác294.07,5
Nhà Thầu Chính334.88,6
Nhà thầu lợp mái61.01,6
Sơn và sơn nhà thầu64.31,6
Xây dựng dân dụng124.83,1
Sức khoẻ và y tế115.02,9
Dịch vụ xây dựng công nghệ74.31,8
Nhân viên kế toán61,6
Cửa hàng quần áo74.31,8
Cửa hàng điện tử75.01,8

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1777

 Không tốn kém: 57,1%
 Vừa phải: 28,6%
 Rất đắt: 14,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1777

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 17778.196 t2,13 t132,1 t/km²
Hippolytushoef27.170 t7,28 t1.750 t/km²
Noord-Holland23.619.213 t8,59 t5.768 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1777

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8.196 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,13 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)132,1 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
11/09/200117:473,772,7 km10.000 mNorth Seausgs.gov
09/09/200121:303,459,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,844,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
04/12/199814:283,289,1 km10.000 mNorth Seausgs.gov
28/07/199512:24446,1 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,451,8 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
26/07/199323:073,592,8 km10.000 mNorth Seausgs.gov
01/12/198912:093,163 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.