1362 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1393

Mã Bưu Chính 1391 - Abcoude, Utrecht (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênAbcoude
Khu vực Mã Bưu Chính 139121,7 km²
Dân số6266
Dân số nam3099 (49,5%)
Dân số nữ3167 (50,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +15%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +0,9%
Độ tuổi trung bình41,1 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,5 năm
Mã Vùng294
Mã Bưu Chính các số kéo dài1391 AA | 1391 AB | 1391 AC | 1391 AD | 1391 AE | 1391 AG | 1391 AH | 1391 AJ | 1391 AK | 1391 AL | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Bảy 01:23
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.27214160231531° / 4.9720056509047°
Mã Bưu Chính liên quan136213931394139613981399

Bản đồ Mã Bưu Chính 1391

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1391

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số5450590462106266
Mật độ dân số250,6 / km²271,5 / km²285,6 / km²288,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1391 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 0,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1391+15%+6,1%+0,9%
Abcoude+15,9%+6,5%+0,9%
Utrecht+46,1%+26,3%+13,9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1391

Độ tuổi trung bình: 41,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 139141,1 năm41,5 năm40,7 năm
Abcoude41,2 năm41,6 năm40,7 năm
Utrecht38,7 năm39,3 năm38,1 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1391

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5173168342
5-9194185379
10-14200187388
15-19192182374
20-24185183368
25-29177184361
30-34180189370
35-39214228443
40-44257261519
45-49266260527
50-54242237480
55-59207200407
60-64204205410
65-69146149295
70-74106117223
75-797892171
80-844973123
85 cộng296797
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1391

Mật độ dân số: 288,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1391626621,7 km²288,1 / km²
Abcoude634422,9 km²276,6 / km²
Utrecht1,3 triệu1.449,4 km²877,7 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1391

Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1391
 Mã Vùng 294: 66%
 Mã Vùng 6: 21,5%
 Mã Vùng 20: 6,7%
 Khác: 5,8%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1391

1391 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 20,8%
 Mua sắm: 14,5%
 Công nghiệp: 10,9%
 Y học: 6,8%
 Nhà hàng: 6,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,4%
 Giáo dục: 5,3%
 Đồ ăn: 4,9%
 Khác: 25,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện174.72,7
Công Ty Tín Dụng174.42,7
Bất Động Sản215.03,4
Ngành xây dựng khác254.84,0
Nhà Thầu Chính264.24,1
Đại lí bán sỉ134.72,1
Sức khoẻ và y tế673.910,7
Nhân viên kế toán535.08,5
Quản lí đoàn thể175.02,7

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1391

 Vừa phải: 45,5%
 Không tốn kém: 36,4%
 Đắt: 9,1%
 Rất đắt: 9,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1391

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 139175.353 t12 t3.464 t/km²
Abcoude76.291 t12 t3.326 t/km²
Utrecht15.259.787 t12 t10.528 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1391

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)75.353 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)3.464 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/09/201112:024,297,6 km6.000 mGermanyusgs.gov
09/09/200121:303,442,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,848,6 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,785,5 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24472,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,448,7 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,113,9 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.