Mã Bưu Chính tiếp theo · 1042

Mã Bưu Chính 1041 - Amsterdam, Noord-Holland

Thành Phố Ưu TiênAmsterdam
Khu vực Mã Bưu Chính 10413,535 km²
Dân số17548
Dân số nam8637 (49,2%)
Dân số nữ8911 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +45,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +10,9%
Độ tuổi trung bình36,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới36 năm
Mã Vùng20
Mã Bưu Chính các số kéo dài1041 AA | 1041 AB | 1041 AC | 1041 AD | 1041 AE | 1041 AG | 1041 AH | 1041 AJ | 1041 AK | 1041 AL | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnLeidsche Rijn, Westpoort
Giờ địa phươngThứ Ba 10:35
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.41234296868036° / 4.834557948498176°
Mã Bưu Chính liên quan104210431044104510461047

Bản đồ Mã Bưu Chính 1041

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1041

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số12068144861582317548
Mật độ dân số3414 / km²4098 / km²4476 / km²4964 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1041 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 10,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1041+45,4%+21,1%+10,9%
Amsterdam+36,3%+19,3%+9,4%
Noord-Holland+32,8%+18,1%+9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1041

Độ tuổi trung bình: 36,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 104136,3 năm36 năm36,6 năm
Amsterdam36,3 năm36,1 năm36,6 năm
Noord-Holland40,4 năm40,9 năm39,9 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1041

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55555321087
5-9453430883
10-14403393797
15-19419433853
20-246427831425
25-297999071706
30-348068311637
35-397497151465
40-447346561391
45-496926241316
50-545935661160
55-59499481981
60-64462453916
65-69289300590
70-74220242463
75-79147201349
80-8499168268
85 cộng74195270
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1041

Mật độ dân số: 4964 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1041175483,535 km²4964 / km²
Amsterdam797928219,5 km²3634 / km²
Noord-Holland2,8 triệu4.094,3 km²671,9 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1041

Dân số ước tính từ năm 1700 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1041
 Westpoort: 84,5%
 Leidsche Rijn: 5,2%
 Khác: 10,3%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1041
 Mã Vùng 20: 71%
 Mã Vùng 6: 13,8%
 Khác: 15,2%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 28,4%
 Công nghiệp: 19,5%
 Mua sắm: 15,4%
 Dịch vụ địa phương: 7,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,8%
 Khác: 22,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Đại lí bán sỉ94.40,5
Nhiếp ảnh105.00,6

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1041

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 104169.490 t3,96 t19.659 t/km²
Amsterdam7.961.883 t9,98 t36.268 t/km²
Noord-Holland23.619.213 t8,59 t5.768 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1041

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)69.490 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20133,96 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)19.659 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
11/09/200117:473,784,4 km10.000 mNorth Seausgs.gov
09/09/200121:303,427,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,830,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24454,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,431,7 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,17,1 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

là thủ đô chính thức của Hà Lan, nằm trên các bờ vịnh IJ và sông Amstel. Thành phố được thành lập vào thế kỷ 12 từ một làng chài nhỏ bên bờ sông Amstel. Ngày nay, đây là thành phố lớn nhất Hà Lan, là trung tâm chính trị, kinh tế, Thành phố nằm ở tỉnh Noord-Ho..  ︎  Trang Wikipedia về Amsterdam

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 1041
 Amsterdam: 87,3%
 Utrecht (thành phố): 4,8%
 Khác: 7,9%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.