1036 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 1037 - Amsterdam, Noord-Holland

Thành Phố Ưu TiênAmsterdam
Khu vực Mã Bưu Chính 103790.298 m²
Dân số2234
Dân số nam1100 (49,2%)
Dân số nữ1134 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +44,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +16,4%
Độ tuổi trung bình37,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới37,6 năm
Mã Vùng20
Mã Bưu Chính các số kéo dài1037 RK | 1037 RP | 1037 RR | 1037 RS | 1037 RT
Các vùng lân cậnAmsterdam-Noord, Escamp
Giờ địa phươngThứ Ba 10:21
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.42649882089353° / 4.8618281069720855°
Mã Bưu Chính liên quan103110321033103410351036

Bản đồ Mã Bưu Chính 1037

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1037

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1550179919192234
Mật độ dân số17165 / km²19922 / km²21251 / km²24740 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1037 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 16,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1037+44,1%+24,2%+16,4%
Amsterdam+36,3%+19,3%+9,4%
Noord-Holland+32,8%+18,1%+9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1037

Độ tuổi trung bình: 37,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 103737,6 năm37,6 năm37,7 năm
Amsterdam36,3 năm36,1 năm36,6 năm
Noord-Holland40,4 năm40,9 năm39,9 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1037

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56966135
5-96158120
10-145656113
15-195857115
20-247688165
25-2990101191
30-349295188
35-399088179
40-449487182
45-499083174
50-547674150
55-596563129
60-646363127
65-69424385
70-74323567
75-79222851
80-84142337
85 cộng102636
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1037

Mật độ dân số: 24740 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1037223490.298 m²24740 / km²
Amsterdam797928219,5 km²3634 / km²
Noord-Holland2,8 triệu4.094,3 km²671,9 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1037

Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1037
 Amsterdam-Noord: 58,8%
 Escamp: 8,8%
 Amsterdam-Centrum: 5,9%
 Woensel-Noord: 5,9%
 Strijp: 5,9%
 Amsterdam-Oost: 2,9%
 Kerkenbos: 2,9%
 Nieuw-Vennep: 2,9%
 Amsterdam-Zuidoost: 2,9%
 Lindenholt: 2,9%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1037
 Mã Vùng 6: 25,7%
 Mã Vùng 75: 20%
 Mã Vùng 20: 17,1%
 Mã Vùng 70: 11,4%
 Mã Vùng 40: 8,6%
 Mã Vùng 24: 5,7%
 Mã Vùng 252: 5,7%
 Mã Vùng 30: 2,9%
 Mã Vùng 294: 2,9%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 29,2%
 Mua sắm: 12,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 10,4%
 Đồ ăn: 8,3%
 Nhà hàng: 8,3%
 Ô tô: 6,2%
 Công nghiệp: 6,2%
 Dịch vụ tài chính: 4,2%
 Khách sạn & Du lịch: 4,2%
 Khác: 10,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1037

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 103725.827 t11,6 t286.024 t/km²
Amsterdam7.961.883 t9,98 t36.268 t/km²
Noord-Holland23.619.213 t8,59 t5.768 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1037

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)25.827 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,6 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)286.024 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
11/09/200117:473,784,8 km10.000 mNorth Seausgs.gov
09/09/200121:303,428,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,831 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24454,3 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,432,5 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,19,1 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

là thủ đô chính thức của Hà Lan, nằm trên các bờ vịnh IJ và sông Amstel. Thành phố được thành lập vào thế kỷ 12 từ một làng chài nhỏ bên bờ sông Amstel. Ngày nay, đây là thành phố lớn nhất Hà Lan, là trung tâm chính trị, kinh tế, Thành phố nằm ở tỉnh Noord-Ho..  ︎  Trang Wikipedia về Amsterdam

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 1037
 Amsterdam: 62,5%
 Eindhoven: 10%
 Den Haag: 7,5%
 Nijmegen: 7,5%
 Nieuw-Vennep: 5%
 Khác: 7,5%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.