1033 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1035

Mã Bưu Chính 1034 - Amsterdam, Noord-Holland

Thành Phố Ưu TiênAmsterdam
Khu vực Mã Bưu Chính 10342,107 km²
Dân số11152
Dân số nam5487 (49,2%)
Dân số nữ5665 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +48,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +5,1%
Độ tuổi trung bình36,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới36,1 năm
Mã Vùng20
Mã Bưu Chính các số kéo dài1034 AA | 1034 AB | 1034 AC | 1034 AD | 1034 AE | 1034 AG | 1034 AH | 1034 AJ | 1034 AK | 1034 AL | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnAmsterdam-Noord, Stadsdeel Noord
Giờ địa phươngChủ Nhật 09:41
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.40728428568338° / 4.91694358000656°
Mã Bưu Chính liên quan103110321033103510361037

Bản đồ Mã Bưu Chính 1034

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1034

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số749193931061111152
Mật độ dân số3554 / km²4457 / km²5035 / km²5292 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1034 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 5,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1034+48,9%+18,7%+5,1%
Amsterdam+36,3%+19,3%+9,4%
Noord-Holland+32,8%+18,1%+9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1034

Độ tuổi trung bình: 36,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 103436,4 năm36,1 năm36,7 năm
Amsterdam36,3 năm36,1 năm36,6 năm
Noord-Holland40,4 năm40,9 năm39,9 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1034

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5352337689
5-9288273562
10-14257251508
15-19267276544
20-24407495903
25-295055731078
30-345095251035
35-39475453928
40-44466418884
45-49440398838
50-54378361739
55-59319307626
60-64295290585
65-69185192378
70-74141155296
75-7994129224
80-8464108172
85 cộng47124172
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1034

Mật độ dân số: 5292 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1034111522,107 km²5292 / km²
Amsterdam797928219,5 km²3634 / km²
Noord-Holland2,8 triệu4.094,3 km²671,9 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1034

Dân số ước tính từ năm 1700 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1034
 Mã Vùng 20: 54,2%
 Mã Vùng 6: 42,7%
 Khác: 3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1034

1034 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 15%
 Giáo dục: 12,4%
 Mua sắm: 12%
 Y học: 9,3%
 Công nghiệp: 8,6%
 Đồ ăn: 8%
 Khách sạn & Du lịch: 5%
 Dịch vụ địa phương: 5%
 Khác: 24,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện94.40,8
Trường học lái xe94.00,8
Ngành xây dựng khác253.52,2
Nhà Thầu Chính134.01,2
Du lịch và đi lại125.01,1
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu84.60,7
Bệnh viện93.30,8
Sức khoẻ và y tế333.23,0
Quản lí đoàn thể104.30,9
Quảng Cáo và Tiếp Thị95.00,8
Thiết kế đặc biệt85.00,7

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1034

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 1034132.487 t11,9 t62.870 t/km²
Amsterdam7.961.883 t9,98 t36.268 t/km²
Noord-Holland23.619.213 t8,59 t5.768 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1034

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)132.487 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)62.870 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
11/09/200117:473,789,1 km10.000 mNorth Seausgs.gov
09/09/200121:303,432,8 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,835,2 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24458,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,436,8 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,19,5 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

là thủ đô chính thức của Hà Lan, nằm trên các bờ vịnh IJ và sông Amstel. Thành phố được thành lập vào thế kỷ 12 từ một làng chài nhỏ bên bờ sông Amstel. Ngày nay, đây là thành phố lớn nhất Hà Lan, là trung tâm chính trị, kinh tế, Thành phố nằm ở tỉnh Noord-Ho..  ︎  Trang Wikipedia về Amsterdam

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.