1032 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1034

Mã Bưu Chính 1033 - Amsterdam, Noord-Holland

Thành Phố Ưu TiênAmsterdam
Khu vực Mã Bưu Chính 10333,881 km²
Dân số19151
Dân số nam9426 (49,2%)
Dân số nữ9725 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +47,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +7%
Độ tuổi trung bình36,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới36 năm
Mã Vùng20
Mã Bưu Chính các số kéo dài1033 AA | 1033 AB | 1033 AC | 1033 AD | 1033 AE | 1033 AG | 1033 AH | 1033 AJ | 1033 AK | 1033 AL | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnAmsterdam-Noord, Stadsdeel Noord
Giờ địa phươngThứ Ba 10:12
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.411719919191015° / 4.890497063871291°
Mã Bưu Chính liên quan103110321034103510361037

Bản đồ Mã Bưu Chính 1033

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1033

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số12983152951790019151
Mật độ dân số3345 / km²3940 / km²4612 / km²4934 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1033 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1033+47,5%+25,2%+7%
Amsterdam+36,3%+19,3%+9,4%
Noord-Holland+32,8%+18,1%+9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1033

Độ tuổi trung bình: 36,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 103336,3 năm36 năm36,6 năm
Amsterdam36,3 năm36,1 năm36,6 năm
Noord-Holland40,4 năm40,9 năm39,9 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1033

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56065811187
5-9494469964
10-14440429869
15-19458473931
20-247008541555
25-298729891862
30-348799071787
35-398187801599
40-448017161518
45-497556811437
50-546476181266
55-595455251071
60-64504495999
65-69316328644
70-74241264505
75-79161219381
80-84108184293
85 cộng81213294
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1033

Mật độ dân số: 4934 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1033191513,881 km²4934 / km²
Amsterdam797928219,5 km²3634 / km²
Noord-Holland2,8 triệu4.094,3 km²671,9 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1033

Dân số ước tính từ năm 1750 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1033
 Mã Vùng 20: 67,8%
 Mã Vùng 6: 26,1%
 Khác: 6,1%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1033

1033 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 19,5%
 Mua sắm: 15%
 Công nghiệp: 11,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,1%
 Giáo dục: 5,5%
 Đồ ăn: 5,4%
 Nhà hàng: 5%
 Khác: 29,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi274.41,4
Phòng hòa nhạc và nhà hát164.40,8
Công Ty Tín Dụng203.61,0
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước173.60,9
Ngành xây dựng khác554.52,9
Nhà Thầu Chính463.92,4
Bán sỉ máy móc154.50,8
Xây dựng các tòa nhà304.11,6
Đại lí bán sỉ314.51,6
Sức khoẻ và y tế363.41,9
Nhân viên kế toán185.00,9
Quản lí đoàn thể214.81,1
Quảng Cáo và Tiếp Thị244.31,3
Thiết kế đặc biệt244.71,3
Cửa hàng phần cứng154.60,8
Cửa hàng điện tử264.81,4
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm394.32,0

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1033

 Vừa phải: 42,4%
 Không tốn kém: 33,3%
 Đắt: 12,1%
 Rất đắt: 12,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1033

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 1033179.976 t9,4 t46.373 t/km²
Amsterdam7.961.883 t9,98 t36.268 t/km²
Noord-Holland23.619.213 t8,59 t5.768 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1033

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)179.976 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,4 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)46.373 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
11/09/200117:473,787,4 km10.000 mNorth Seausgs.gov
09/09/200121:303,431 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,833,5 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24456,8 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,435 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,18,7 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

là thủ đô chính thức của Hà Lan, nằm trên các bờ vịnh IJ và sông Amstel. Thành phố được thành lập vào thế kỷ 12 từ một làng chài nhỏ bên bờ sông Amstel. Ngày nay, đây là thành phố lớn nhất Hà Lan, là trung tâm chính trị, kinh tế, Thành phố nằm ở tỉnh Noord-Ho..  ︎  Trang Wikipedia về Amsterdam

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.