97316 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 97317 - Guyane thuộc Pháp

Khu vực Mã Bưu Chính 973172.158,4 km²
Dân số8455
Dân số nam4366 (51,6%)
Dân số nữ4089 (48,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +1.163,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +114,8%
Độ tuổi trung bình16,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới16,2 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới16,4 năm
Giờ địa phươngThứ Sáu 13:20
Múi giờGiờ Guiana thuộc Pháp
Tọa độ4.830638555324589° / -54.270134843624874°
Mã Bưu Chính liên quan973119731297313973149731597316

Bản đồ Mã Bưu Chính 97317

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 97317

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số669214539378455
Mật độ dân số0,31 / km²0,99 / km²1,82 / km²3,92 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 97317 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 114,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 97317+1.163,8%+294,2%+114,8%
Guyane thuộc Pháp+317,3%+114,7%+56,5%
French Guiana+357,8%+126,6%+61,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 97317

Độ tuổi trung bình: 16,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 9731716,3 năm16,4 năm16,2 năm
Guyane thuộc Pháp23,7 năm24,3 năm23,1 năm
French Guiana23,8 năm24,5 năm23,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 97317

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57687191487
5-97507241475
10-145694951064
15-19414389804
20-24362359721
25-29343358702
30-34296269565
35-39224202427
40-44198148346
45-49150140291
50-549983182
55-597954133
60-64264875
65-69343872
70-74142741
75-79111830
80-84111123
85 cộng16925
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 97317

Mật độ dân số: 3,92 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 9731784552.158,4 km²3,92 / km²
Guyane thuộc Pháp25599283.183,7 km²3,08 / km²
French Guiana24991479.015 km²3,16 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 97317

Dân số ước tính từ năm 1840 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 97317

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 9731750.267 t5,95 t23,3 t/km²
Guyane thuộc Pháp1.530.930 t5,98 t18,4 t/km²
French Guiana1.493.550 t5,98 t18,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 97317

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)50.267 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,95 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)23,3 t/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.