97310 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 97312

Mã Bưu Chính 97311 - Roura, Guyane thuộc Pháp

Thành Phố Ưu TiênRoura
Khu vực Mã Bưu Chính 973113.021,8 km²
Dân số828
Dân số nam450 (54,3%)
Dân số nữ378 (45,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +444,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +55,9%
Độ tuổi trung bình28,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới29,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới26,7 năm
Giờ địa phươngChủ Nhật 13:28
Múi giờGiờ Guiana thuộc Pháp
Tọa độ4.424641338367275° / -52.51968683475026°
Mã Bưu Chính liên quan973109731297313973149731597316

Bản đồ Mã Bưu Chính 97311

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 97311

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số152368531828
Mật độ dân số0,05 / km²0,12 / km²0,18 / km²0,27 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 97311 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 55,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 97311+444,7%+125%+55,9%
Guyane thuộc Pháp+317,3%+114,7%+56,5%
French Guiana+357,8%+126,6%+61,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 97311

Độ tuổi trung bình: 28,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 9731128,4 năm26,7 năm29,9 năm
Guyane thuộc Pháp23,7 năm24,3 năm23,1 năm
French Guiana23,8 năm24,5 năm23,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 97311

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5403979
5-9463784
10-14474087
15-19363673
20-24312759
25-29262753
30-34282856
35-39332659
40-44392968
45-49312657
50-54321648
55-59221639
60-64201333
65-6910717
70-74449
75-79236
80-84124
85 cộng224
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 97311

Mật độ dân số: 0,27 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 973118283.021,8 km²0,27 / km²
Guyane thuộc Pháp25599283.183,7 km²3,08 / km²
French Guiana24991479.015 km²3,16 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 97311

Dân số ước tính từ năm 1730 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 97311

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 973114.972 t6 t1,65 t/km²
Guyane thuộc Pháp1.530.930 t5,98 t18,4 t/km²
French Guiana1.493.550 t5,98 t18,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 97311

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4.972 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1,65 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
29/09/201702:083,485,6 km11.840 m20km ENE of Kourou, French Guianausgs.gov
08/06/200609:29574,1 km10.000 mFrench Guianausgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

một commune của vùng hành chính hải ngoại Guyane thuộc Pháp của nước Pháp.  ︎  Trang Wikipedia về Roura

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.