97180 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 97191 CEDEX

Mã Bưu Chính 97190 - Le Gosier, Guadeloupe

Thành Phố Ưu TiênLe Gosier
Khu vực Mã Bưu Chính 9719045,7 km²
Dân số26388
Dân số nam12426 (47,1%)
Dân số nữ13962 (52,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +41,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +4,9%
Độ tuổi trung bình37,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,6 năm
Các vùng lân cậnBas du Fort
Giờ địa phươngThứ Ba 10:42
Múi giờGiờ Chuẩn Đại Tây Dương
Tọa độ16.225132211589116° / -61.46978377234059°
Mã Bưu Chính liên quan9718097191 CEDEX97192 CEDEX97193 CEDEX97194 CEDEX97195 CEDEX

Bản đồ Mã Bưu Chính 97190

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 97190

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số18698227822515026388
Mật độ dân số408,9 / km²498,2 / km²549,9 / km²577,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 97190 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 4,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 97190+41,1%+15,8%+4,9%
Guadeloupe+41,6%+19,4%+7,9%
Pháp+22,7%+13,8%+8,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 97190

Độ tuổi trung bình: 37,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 9719037,8 năm38,6 năm36,8 năm
Guadeloupe37,5 năm38,7 năm36,2 năm
Pháp39,6 năm41 năm38,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 97190

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 58928911784
5-99398581797
10-149948721867
15-198818501732
20-246767241401
25-296728711544
30-3481110371848
35-3995812212179
40-4497911012080
45-4990410821986
50-548659641829
55-598079431750
60-647117501462
65-69442545988
70-74351508860
75-79235306542
80-84147180328
85 cộng161259421
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 97190

Mật độ dân số: 577,0 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 971902638845,7 km²577,0 / km²
Guadeloupe3509751.659,9 km²211,4 / km²
Pháp65,9 triệu638.022,5 km²103,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 97190

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Nhà hàng: 21,7%
 Khách sạn & Du lịch: 14,8%
 Mua sắm: 9,9%
 Đồ ăn: 7,6%
 Giáo dục: 5,6%
 Công nghiệp: 5,6%
 Thể thao & Hoạt động: 5,5%
 Khác: 29,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Chỗ ở khác144.00,5
Quán bar, quán rượu và quán rượu142.50,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 97190

 Vừa phải: 56,5%
 Không tốn kém: 24,2%
 Đắt: 17,7%
 Rất đắt: 1,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 97190

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 97190126.867 t4,81 t2.774 t/km²
Guadeloupe1.787.639 t5,09 t1.076 t/km²
Pháp485.797.691 t7,38 t761,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 97190

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)126.867 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20134,81 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.774 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (8)
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtTrung bình (4)
Núi lửaTrung bình (6)
Động đấtCao (6,2)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
09/01/201813:504,128,5 km123.740 m14km SE of Capesterre-Belle-Eau, Guadeloupeusgs.gov
25/10/201611:454,61,6 km90.770 m4km SE of Les Abymes, Guadeloupeusgs.gov
31/01/201608:424,824,6 km115.270 m5km WNW of Capesterre-Belle-Eau, Guadeloupeusgs.gov
22/12/201519:214,428,7 km144.170 m5km ESE of Pointe-Noire, Guadeloupeusgs.gov
19/12/201411:495,636,4 km118.070 m4km SSW of Pointe-Noire, Guadeloupeusgs.gov
20/08/200802:263,223,7 km32.000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
20/07/200809:313,720 km35.000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
28/05/200818:013,526,6 km154.300 mBasse-Terre, Guadeloupe, Leeward Islandsusgs.gov
01/05/200802:343,513,8 km35.000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
20/07/200702:413,213 km32.000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 97190

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Gosier là một xã thuộc tỉnh Guadeloupe vùng lãnh thổ hải ngoại Guadeloupe của Pháp ở biển Caribbean.  ︎  Trang Wikipedia về Le Gosier

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 97190
 Le Gosier: 93,3%
 Pointe-à-Pitre: 5,1%
 Khác: 1,6%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.