97110 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 97112

Mã Bưu Chính 97111 - Morne-à-l'Eau, Guadeloupe

Thành Phố Ưu TiênMorne-à-l'Eau
Khu vực Mã Bưu Chính 9711168,5 km²
Dân số17164
Dân số nam7949 (46,3%)
Dân số nữ9215 (53,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +17,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -2,2%
Độ tuổi trung bình38,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,3 năm
Giờ địa phươngChủ Nhật 15:36
Múi giờGiờ Chuẩn Đại Tây Dương
Tọa độ16.324117328920128° / -61.470067129572385°
Mã Bưu Chính liên quan971109711297113971149711597116

Bản đồ Mã Bưu Chính 97111

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 97111

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số14616166741755617164
Mật độ dân số213,5 / km²243,5 / km²256,4 / km²250,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 97111 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 2,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 97111+17,4%+2,9%-2,2%
Guadeloupe+41,6%+19,4%+7,9%
Pháp+22,7%+13,8%+8,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 97111

Độ tuổi trung bình: 38,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 9711138,9 năm40,3 năm37,3 năm
Guadeloupe37,5 năm38,7 năm36,2 năm
Pháp39,6 năm41 năm38,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 97111

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56164921108
5-96386011239
10-146845991283
15-196687571426
20-24442476918
25-29281392674
30-34407551959
35-395206971218
40-445337061239
45-496197271346
50-545155791094
55-594535591013
60-64427501928
65-69398397795
70-74292354646
75-79192334527
80-84148261410
85 cộng118232350
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 97111

Mật độ dân số: 250,7 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 971111716468,5 km²250,7 / km²
Guadeloupe3509751.659,9 km²211,4 / km²
Pháp65,9 triệu638.022,5 km²103,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 97111

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 14,3%
 Đồ ăn: 12,5%
 Nhà hàng: 10,4%
 Giáo dục: 9,3%
 Y học: 9,3%
 Thể thao & Hoạt động: 7,2%
 Công nghiệp: 6,8%
 Dịch vụ địa phương: 6,8%
 Khách sạn & Du lịch: 5,4%
 Khác: 17,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 97111

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 97111103.151 t6,01 t1.506 t/km²
Guadeloupe1.787.639 t5,09 t1.076 t/km²
Pháp485.797.691 t7,38 t761,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 97111

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)103.151 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,01 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.506 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (8)
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtTrung bình (4)
Núi lửaTrung bình (6)
Động đấtCao (7,4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
25/10/201611:454,69,4 km90.770 m4km SE of Les Abymes, Guadeloupeusgs.gov
18/02/201600:414,335,8 km71.900 m20km NNE of Anse-Bertrand, Guadeloupeusgs.gov
31/01/201608:424,833,7 km115.270 m5km WNW of Capesterre-Belle-Eau, Guadeloupeusgs.gov
22/12/201519:214,431,1 km144.170 m5km ESE of Pointe-Noire, Guadeloupeusgs.gov
20/08/200802:263,214,2 km32.000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
30/07/200802:503,736,9 km35.000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
20/07/200809:313,711 km35.000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
28/05/200818:013,524,9 km154.300 mBasse-Terre, Guadeloupe, Leeward Islandsusgs.gov
01/05/200802:343,521,8 km35.000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
07/01/200820:453,635,7 km36.000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 97111

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

-à-l'Eau là một xã thuộc tỉnh Guadeloupe vùng lãnh thổ hải ngoại Guadeloupe của Pháp ở biển Caribbean.  ︎  Trang Wikipedia về Morne-à-l'Eau

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 97111
 Morne-à-l'Eau: 81,8%
 Pointe-à-Pitre: 9,1%
 Le Gosier: 4,5%
 Khác: 4,5%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.