170603 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 170605

Mã Bưu Chính 170604 - Quito, Provincia de Pichincha

Thành Phố Ưu TiênQuito
Khu vực Mã Bưu Chính 1706044,914 km²
Dân số53495
Dân số nam25890 (48,4%)
Dân số nữ27605 (51,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +138,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +30,7%
Độ tuổi trung bình27,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới26,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới28,1 năm
Mã Vùng222
Giờ địa phươngThứ Hai 08:12
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Tọa độ-0.25769306835567396° / -78.51275921471456°
Mã Bưu Chính liên quan170601170602170603170605170606170607

Bản đồ Mã Bưu Chính 170604

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 170604

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số22462347494092653495
Mật độ dân số4571 / km²7071 / km²8328 / km²10886 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 170604 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 30,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 170604+138,2%+53,9%+30,7%
Quito+164,1%+70,7%+33,6%
Tỉnh Pichincha+164,6%+71%+33,7%
Ecuador+131,1%+58,1%+27,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 170604

Độ tuổi trung bình: 27,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 17060427,3 năm28,1 năm26,4 năm
Quito27,2 năm28 năm26,3 năm
Tỉnh Pichincha26,7 năm27,4 năm25,9 năm
Ecuador25,1 năm25,6 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 170604

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5241023194730
5-9245424034858
10-14242623604787
15-19240124334834
20-24254926605209
25-29249126245115
30-34213422794414
35-39178219943776
40-44152117203242
45-49140316293033
50-54114713222469
55-5995210922044
60-647238391563
65-695496581207
70-74374466841
75-79256335591
80-84178252430
85 cộng139221361
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 170604

Mật độ dân số: 10886 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 170604534954,914 km²10886 / km²
Quito2,3 triệu679,6 km²3437 / km²
Tỉnh Pichincha2,9 triệu9.537 km²305,5 / km²
Ecuador15,8 triệu256.053,3 km²61,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 170604

Dân số ước tính từ năm 1860 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 170604

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 170604225.266 t4,21 t45.844 t/km²
Quito10.069.198 t4,31 t14.815 t/km²
Tỉnh Pichincha13.145.274 t4,51 t1.378 t/km²
Ecuador43.886.499 t2,77 t171,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 170604

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)225.266 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20134,21 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)45.844 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởCao (9)
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtCao (9)
Núi lửaCao (8)
Động đấtCao (9)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
02/06/201818:513,515,1 km22.280 m13km NE of Quito, Ecuadorusgs.gov
02/04/201818:154,37,6 km5.000 m4km N of Quito, Ecuadorusgs.gov
25/05/201701:433,610,7 km10.000 m8km NE of Quito, Ecuadorusgs.gov
04/09/201617:224,723,9 km10.000 m23km ENE of Quito, Ecuadorusgs.gov
08/08/201621:234,422,9 km9.130 m22km NE of Sangolqui, Ecuadorusgs.gov
21/12/201409:404,967,6 km10.000 m45km SSE of Cayambe, Ecuadorusgs.gov
17/08/201409:304,231,3 km10.000 m28km NNE of Quito, Ecuadorusgs.gov
16/08/201408:084,724 km57.700 m23km NE of Sangolqui, Ecuadorusgs.gov
12/08/201412:585,134 km11.880 m22km WSW of Cayambe, Ecuadorusgs.gov
21/08/201200:073,921 km10.000 mEcuadorusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 170604

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Quito, tên chính thức là San Francisco de Quito, là thủ đô của nước Ecuador nằm ở phía tây bắc khu vực Nam Mỹ. Đây đồng thời là thủ phủ của tỉnh Pichincha và là thành phố đông dân thứ hai tại Ecuador, sau Guayaquil. Dân số thành phố ước tính đạt khoảng 2,2 tri..  ︎  Trang Wikipedia về Quito

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.