090705 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 090707

Mã Bưu Chính 090706 - Guayaquil, Provincia del Guayas

Thành Phố Ưu TiênGuayaquil
Khu vực Mã Bưu Chính 0907065,1 km²
Dân số34038
Dân số nam16745 (49,2%)
Dân số nữ17293 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +169,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +25,7%
Độ tuổi trung bình26,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới26,2 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới27,4 năm
Mã Vùng274
Giờ địa phươngThứ Tư 08:38
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Tọa độ-2.1026068035991266° / -79.94156043431217°
Mã Bưu Chính liên quan090701090702090703090704090705090707

Bản đồ Mã Bưu Chính 090706

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 090706

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số12644185522708134038
Mật độ dân số2457 / km²3605 / km²5262 / km²6614 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 090706 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 25,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 090706+169,2%+83,5%+25,7%
Tỉnh Guayas+130,3%+57%+27%
Ecuador+131,1%+58,1%+27,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 090706

Độ tuổi trung bình: 26,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 09070626,8 năm27,4 năm26,2 năm
Tỉnh Guayas26,2 năm26,5 năm25,8 năm
Ecuador25,1 năm25,6 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 090706

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5162015643185
5-9163015933224
10-14169516443340
15-19154515723118
20-24152215633085
25-29146515052970
30-34137914212800
35-39115812062365
40-44102610822108
45-4994910241974
50-547918401631
55-596436901334
60-64441490932
65-69319370689
70-74222269492
75-79155192347
80-84103141245
85 cộng80127208
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 090706

Mật độ dân số: 6614 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 090706340385,1 km²6614 / km²
Tỉnh Guayas4,0 triệu15.835,7 km²252,0 / km²
Ecuador15,8 triệu256.053,3 km²61,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 090706

Dân số ước tính từ năm 1880 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 090706

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 090706108.098 t3,18 t21.007 t/km²
Tỉnh Guayas12.787.308 t3,2 t807,5 t/km²
Ecuador43.886.499 t2,77 t171,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 090706

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)108.098 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20133,18 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)21.007 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
22/02/201902:405,527,3 km70.890 m11km ESE of Duran, Ecuadorusgs.gov
04/02/201909:455,835,8 km70.000 m23km S of Duran, Ecuadorusgs.gov
21/10/201814:085,128,5 km68.880 m13km NE of El Triunfo, Ecuadorusgs.gov
15/06/201806:354,434,9 km98.040 m12km NNE of Yaguachi, Ecuadorusgs.gov
27/11/201718:0455,8 km70.020 m13km NNE of Santa Lucia, Ecuadorusgs.gov
17/11/201705:405,440 km78.050 m26km S of Duran, Ecuadorusgs.gov
16/05/201708:594,638,6 km57.970 m30km W of Santa Lucia, Ecuadorusgs.gov
18/02/201722:263,515,1 km70.460 m8km SSW of Guayaquil, Ecuadorusgs.gov
22/12/201607:253,732,9 km10.000 m26km W of Santa Lucia, Ecuadorusgs.gov
19/11/201611:554,419,3 km76.840 m11km SSW of Samborondon, Ecuadorusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 090706

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Guayaquil, tên đầy đủ Santiago de Guayaquil, là thành phố ở phía Tây Ecuador, thủ phủ của Tỉnh Guayas. Thành phố toạ lạc bên sông Guayas River, gần phía đầu của Vịnh Guayaquil, ở vùng đất thấp ven biển Thái Bình Dương. Guayaquil là thành phố lớn nhất Ecuador v..  ︎  Trang Wikipedia về Guayaquil

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.