090303 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 090305

Mã Bưu Chính 090304 - Guayaquil, Provincia del Guayas

Thành Phố Ưu TiênGuayaquil
Khu vực Mã Bưu Chính 0903040,89 km²
Dân số18877
Dân số nam9287 (49,2%)
Dân số nữ9590 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +91,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +20,5%
Độ tuổi trung bình26,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới26,2 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới27,4 năm
Mã Vùng274
Các vùng lân cậnParroquia Letamendi
Giờ địa phươngThứ Tư 08:53
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Tọa độ-2.216859214778469° / -79.90152823063514°
Mã Bưu Chính liên quan090301090302090303090305090306090307

Bản đồ Mã Bưu Chính 090304

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 090304

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số9845144441566718877
Mật độ dân số11066 / km²16235 / km²17610 / km²21218 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 090304 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 20,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 090304+91,7%+30,7%+20,5%
Tỉnh Guayas+130,3%+57%+27%
Ecuador+131,1%+58,1%+27,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 090304

Độ tuổi trung bình: 26,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 09030426,8 năm27,4 năm26,2 năm
Tỉnh Guayas26,2 năm26,5 năm25,8 năm
Ecuador25,1 năm25,6 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 090304

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 58988681767
5-99048831788
10-149409121852
15-198578721729
20-248448671711
25-298138341648
30-347657881553
35-396426691312
40-445696001169
45-495265681095
50-54439466905
55-59357383740
60-64245272517
65-69177205382
70-74123149273
75-7986106192
80-845778136
85 cộng4471115
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 090304

Mật độ dân số: 21218 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 090304188770,89 km²21218 / km²
Tỉnh Guayas4,0 triệu15.835,7 km²252,0 / km²
Ecuador15,8 triệu256.053,3 km²61,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 090304

Dân số ước tính từ năm 1880 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Nhà hàng: 21,2%
 Mua sắm: 17,9%
 Giáo dục: 16,6%
 Công nghiệp: 6,6%
 Đồ ăn: 6%
 Tôn giáo: 6%
 Y học: 5,3%
 Khác: 20,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 090304

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 09030429.974 t1,59 t33.692 t/km²
Tỉnh Guayas12.787.308 t3,2 t807,5 t/km²
Ecuador43.886.499 t2,77 t171,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 090304

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)29.974 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20131,59 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)33.692 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
22/02/201902:405,518,5 km70.890 m11km ESE of Duran, Ecuadorusgs.gov
04/02/201909:455,822,4 km70.000 m23km S of Duran, Ecuadorusgs.gov
21/10/201814:085,140,3 km68.880 m13km NE of El Triunfo, Ecuadorusgs.gov
15/06/201806:354,436,7 km98.040 m12km NNE of Yaguachi, Ecuadorusgs.gov
27/11/201718:04518,9 km70.020 m13km NNE of Santa Lucia, Ecuadorusgs.gov
17/11/201705:405,426,6 km78.050 m26km S of Duran, Ecuadorusgs.gov
16/05/201708:594,640,9 km57.970 m30km W of Santa Lucia, Ecuadorusgs.gov
18/02/201722:263,54,3 km70.460 m8km SSW of Guayaquil, Ecuadorusgs.gov
22/12/201607:253,737,6 km10.000 m26km W of Santa Lucia, Ecuadorusgs.gov
15/12/201617:534,141,4 km49.440 m27km WNW of Naranjal, Ecuadorusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 090304

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Guayaquil, tên đầy đủ Santiago de Guayaquil, là thành phố ở phía Tây Ecuador, thủ phủ của Tỉnh Guayas. Thành phố toạ lạc bên sông Guayas River, gần phía đầu của Vịnh Guayaquil, ở vùng đất thấp ven biển Thái Bình Dương. Guayaquil là thành phố lớn nhất Ecuador v..  ︎  Trang Wikipedia về Guayaquil

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.