090204 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 090206

Mã Bưu Chính 090205 - Guayaquil, Provincia del Guayas

Thành Phố Ưu TiênGuayaquil
Khu vực Mã Bưu Chính 0902052,811 km²
Dân số22567
Dân số nam11102 (49,2%)
Dân số nữ11465 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +121,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +21,5%
Độ tuổi trung bình26,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới26,2 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới27,4 năm
Mã Vùng274
Các vùng lân cậnGuasmo Oeste, Sopeña
Giờ địa phươngThứ Tư 08:40
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Tọa độ-2.2650156946576767° / -79.90511149854932°
Mã Bưu Chính liên quan090201090202090203090204090206090207

Bản đồ Mã Bưu Chính 090205

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 090205

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số10201149671857822567
Mật độ dân số3628 / km²5323 / km²6608 / km²8027 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 090205 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 21,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 090205+121,2%+50,8%+21,5%
Tỉnh Guayas+130,3%+57%+27%
Ecuador+131,1%+58,1%+27,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 090205

Độ tuổi trung bình: 26,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 09020526,8 năm27,4 năm26,2 năm
Tỉnh Guayas26,2 năm26,5 năm25,8 năm
Ecuador25,1 năm25,6 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 090205

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5107410372112
5-9108110562137
10-14112410902214
15-19102410422067
20-24100910362045
25-299719981970
30-349159421857
35-397688001568
40-446807171398
45-496296791309
50-545245571082
55-59426458885
60-64292325618
65-69211245457
70-74147178326
75-79102127230
80-846894163
85 cộng5384138
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 090205

Mật độ dân số: 8027 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 090205225672,811 km²8027 / km²
Tỉnh Guayas4,0 triệu15.835,7 km²252,0 / km²
Ecuador15,8 triệu256.053,3 km²61,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 090205

Dân số ước tính từ năm 1870 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 090205
 Sopeña: 61,5%
 Guasmo Oeste: 35,9%
 Alborada V: 2,6%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,7%
 Giáo dục: 15,9%
 Nhà hàng: 13,1%
 Khách sạn & Du lịch: 9,3%
 Tôn giáo: 7,5%
 Công nghiệp: 5,6%
 Cộng đồng & Chính phủ: 4,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 4,7%
 Thể thao & Hoạt động: 4,7%
 Khác: 15,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 090205

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 09020571.668 t3,18 t25.493 t/km²
Tỉnh Guayas12.787.308 t3,2 t807,5 t/km²
Ecuador43.886.499 t2,77 t171,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 090205

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)71.668 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20133,18 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)25.493 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
22/02/201902:405,519 km70.890 m11km ESE of Duran, Ecuadorusgs.gov
04/02/201909:455,817,6 km70.000 m23km S of Duran, Ecuadorusgs.gov
15/06/201806:354,440,5 km98.040 m12km NNE of Yaguachi, Ecuadorusgs.gov
27/11/201718:04523,7 km70.020 m13km NNE of Santa Lucia, Ecuadorusgs.gov
17/11/201705:405,421,8 km78.050 m26km S of Duran, Ecuadorusgs.gov
16/05/201708:594,640,8 km57.970 m30km W of Santa Lucia, Ecuadorusgs.gov
18/02/201722:263,54,3 km70.460 m8km SSW of Guayaquil, Ecuadorusgs.gov
22/12/201607:253,738,6 km10.000 m26km W of Santa Lucia, Ecuadorusgs.gov
15/12/201617:534,136,2 km49.440 m27km WNW of Naranjal, Ecuadorusgs.gov
19/11/201611:554,428,6 km76.840 m11km SSW of Samborondon, Ecuadorusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 090205

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Guayaquil, tên đầy đủ Santiago de Guayaquil, là thành phố ở phía Tây Ecuador, thủ phủ của Tỉnh Guayas. Thành phố toạ lạc bên sông Guayas River, gần phía đầu của Vịnh Guayaquil, ở vùng đất thấp ven biển Thái Bình Dương. Guayaquil là thành phố lớn nhất Ecuador v..  ︎  Trang Wikipedia về Guayaquil

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.