080601 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 080702

Mã Bưu Chính 080701 - La Concordia, Esmeraldas (tỉnh Ecuador)

Thành Phố Ưu TiênLa Concordia
Khu vực Mã Bưu Chính 080701107,8 km²
Dân số45969
Dân số nam23301 (50,7%)
Dân số nữ22668 (49,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +170%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +30,5%
Độ tuổi trung bình21,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới21,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới21,9 năm
Mã Vùng2
Giờ địa phươngThứ Tư 21:03
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Tọa độ-0.012242924782388472° / -79.37405955795711°
Mã Bưu Chính liên quan080601080702080703080750080751080752

Bản đồ Mã Bưu Chính 080701

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 080701

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số17026268783521745969
Mật độ dân số157,9 / km²249,3 / km²326,7 / km²426,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 080701 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 30,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 080701+170%+71%+30,5%
Tỉnh Santo Domingo de los Tsáchilas+239%+104,8%+49,9%
Ecuador+131,1%+58,1%+27,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 080701

Độ tuổi trung bình: 21,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 08070121,8 năm21,9 năm21,8 năm
Tỉnh Santo Domingo de los Tsáchilas23 năm23,2 năm22,8 năm
Ecuador25,1 năm25,6 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 080701

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5283725975435
5-9290128455747
10-14285227295581
15-19234624004747
20-24198320304013
25-29176219073670
30-34152315643088
35-39135713452703
40-44117311892363
45-49112310132137
50-549148091724
55-597686551423
60-645724921065
65-69456444900
70-74364300665
75-79180151332
80-84117101218
85 cộng7296168
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 080701

Mật độ dân số: 426,4 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 08070145969107,8 km²426,4 / km²
Tỉnh Santo Domingo de los Tsáchilas5152274.148,5 km²124,2 / km²
Ecuador15,8 triệu256.053,3 km²61,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 080701

Dân số ước tính từ năm 1300 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 080701

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 080701115.592 t2,51 t1.072 t/km²
Tỉnh Santo Domingo de los Tsáchilas1.440.554 t2,8 t347,2 t/km²
Ecuador43.886.499 t2,77 t171,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 080701

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)115.592 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,51 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.072 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởTrung bình (6)
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
15/12/201813:114,965,8 km57.250 m66km W of Otavalo, Ecuadorusgs.gov
13/10/201806:364,767,1 km61.970 m33km WNW of Rosa Zarate, Ecuadorusgs.gov
17/12/201701:054,155,3 km48.640 m34km W of Rosa Zarate, Ecuadorusgs.gov
19/11/201704:384,151,3 km69.140 m37km SE of Pedernales, Ecuadorusgs.gov
23/10/201702:403,59,7 km10.000 m26km NW of Santo Domingo de los Colorados, Ecuadorusgs.gov
12/12/201611:294,169,8 km45.360 m31km N of Rosa Zarate, Ecuadorusgs.gov
10/07/201619:116,371,9 km21.000 m33km NW of Rosa Zarate, Ecuadorusgs.gov
10/07/201619:015,972,4 km17.000 m33km NNW of Rosa Zarate, Ecuadorusgs.gov
05/07/201620:144,372 km10.000 m12km NNE of Pedernales, Ecuadorusgs.gov
24/05/201614:034,669,9 km10.000 m31km ESE of Muisne, Ecuadorusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 080701

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.