010114 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 010116

Mã Bưu Chính 010115 - Cuenca (Ecuador)

Thành Phố Ưu TiênCuenca (Ecuador)
Khu vực Mã Bưu Chính 01011537,2 km²
Dân số5867
Dân số nam2599 (44,3%)
Dân số nữ3268 (55,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +124,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +27%
Độ tuổi trung bình27 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới23,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới29,5 năm
Mã Vùng7
Giờ địa phươngThứ Hai 01:10
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Tọa độ-2.7932342241887893° / -78.96973126307994°
Mã Bưu Chính liên quan010110010111010112010113010114010116

Bản đồ Mã Bưu Chính 010115

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 010115

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2612383446205867
Mật độ dân số70,2 / km²103,0 / km²124,1 / km²157,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 010115 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 27% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 010115+124,6%+53%+27%
Azuay+126,8%+54,6%+26,3%
Ecuador+131,1%+58,1%+27,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 010115

Độ tuổi trung bình: 27 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 01011527 năm29,5 năm23,8 năm
Azuay24,8 năm26,3 năm23,2 năm
Ecuador25,1 năm25,6 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 010115

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5277273551
5-9255279535
10-14298286584
15-19258277535
20-24280280560
25-29206266473
30-34158226384
35-39116164281
40-4492155247
45-49111158270
50-5489135225
55-5974140215
60-6483148231
65-6983130213
70-7470112182
75-795981140
80-844684131
85 cộng4672119
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 010115

Mật độ dân số: 157,6 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 010115586737,2 km²157,6 / km²
Azuay7874768.001,5 km²98,4 / km²
Ecuador15,8 triệu256.053,3 km²61,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 010115

Dân số ước tính từ năm 1780 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 010115

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 01011520.206 t3,44 t542,9 t/km²
Azuay2.777.993 t3,53 t347,2 t/km²
Ecuador43.886.499 t2,77 t171,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 010115

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20.206 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20133,44 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)542,9 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởCao (8)
Hạn hán(2) thấp
Lũ lụtCao (9)
Động đấtCao (7,2)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
05/02/201901:534,844,8 km85.710 m27km ENE of Gualaceo, Ecuadorusgs.gov
02/02/201919:034,951,1 km94.270 m34km ENE of Azogues, Ecuadorusgs.gov
01/09/201820:434,951,5 km79.740 m13km S of La Troncal, Ecuadorusgs.gov
15/07/201822:354,559,7 km89.370 m36km ESE of Gualaceo, Ecuadorusgs.gov
16/12/201722:25425,4 km108.370 m1km SSE of Gualaceo, Ecuadorusgs.gov
29/01/201720:564,256,7 km50.820 m19km SE of Naranjal, Ecuadorusgs.gov
01/09/201606:353,960,9 km10.000 m20km NE of La Troncal, Ecuadorusgs.gov
24/05/201609:354,722 km90.940 m9km SE of Azogues, Ecuadorusgs.gov
19/12/201504:074,517,4 km78.410 m14km W of Cuenca, Ecuadorusgs.gov
15/10/201503:075,439,7 km97.130 m19km ENE of Canar, Ecuadorusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 010115

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Cuenca là một thành phố của Ecuador. Thành phố Cuenca thuộc tỉnh Azuay. Dân số thành phố Cuenca theo điều tra năm 2010 là 330.000 người. Đây là thành phố lớn thứ 3 theo dân số của Ecuador. Cuenca nằm ở vùng cao nguyên của Ecuador khoảng 2500 m trên mực nước bi..  ︎  Trang Wikipedia về Cuenca (Ecuador)

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.