(2438) Mã Bưu Chính ở Ecuador

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Ecuador
Múi giờGiờ Ecuador (Guayaquil)
Khu vực28.360 km²
Dân số14,8 triệu
Mật độ dân số521,5 / km²
Mã Bưu Chính010101, 010102, 010103 (2435 thêm nữa)
Mã Vùng2, 22, 23 (10 thêm nữa)
Các doanh nghiệp ở Ecuador128548
Thành phố219
Mã Bưu ChínhVùng theo quản lý hành chínhSố mã bưu chính
010101 - 011551Azuay (tỉnh)152
020101 - 020702Provincia de Bolívar54
030101 - 030750Provincia del Cañar62
040101 - 040650Provincia del Carchi45
050101 - 050754Cotopaxi (tỉnh Ecuador)86
060101 - 060956Chimborazo (tỉnh Ecuador)100
070101 - 071452Provincia de El Oro147
080101 - 080755Esmeraldas (tỉnh Ecuador)122
090101 - 092750Provincia del Guayas288
100101 - 100655Imbabura (tỉnh Ecuador)87
110101 - 111651Provincia de Loja165
120101 - 121250Los Ríos (tỉnh Ecuador)102
130101 - 132251Provincia de Manabí219
140101 - 141251Provincia de Morona-Santiago101
150101 - 150206, 180101 - 180950Tungurahua (tỉnh)85
150150 - 150950, 180251 - 180951Provincia de Napo45
150254 - 150353, 220101 - 220455Provincia de Francisco de Orellana42
160101 - 160451Provincia del Pastaza42
170101 - 171204Provincia de Pichincha287
190101 - 190853Provincia de Zamora-Chinchipe60
200102 - 200104, 200150 - 200358Provincia de Galápagos18
210101 - 210752Provincia de Sucumbíos52
230101 - 230214Provincia de Santo Domingo de los Tsáchilas42
240101 - 241550Provincia de Santa Elena21

Bản đồ tương tác

(2438) Mã Bưu Chính ở Ecuador

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
010101Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)348342,567 km²
010102Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)223041,494 km²
010103Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)257522,488 km²
010104Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)270612,23 km²
010105Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)96892,462 km²
010106Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)2445626,8 km²
010107Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)338018,8 km²
010108Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)2563530,7 km²
010109Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)2302811,8 km²
010110Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)504927 km²
010111Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)629025,6 km²
010112Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)8965364,9 km²
010113Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)508393,3 km²
010114Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)309762,2 km²
010115Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)586737,2 km²
010116Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)5838188,4 km²
010150Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)
010151BañosAzuay (tỉnh)
010152CumbeAzuay (tỉnh)
010153ChauchaAzuay (tỉnh)
010154ChecaAzuay (tỉnh)
010155ChiquintadAzuay (tỉnh)
010156Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)
010157MolleturoAzuay (tỉnh)
010158NultiAzuay (tỉnh)
010159Octavio CorderoAzuay (tỉnh)
010160PacchaAzuay (tỉnh)
010161QuingeoAzuay (tỉnh)
010162RicaurteAzuay (tỉnh)
010163Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)
010164Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)
010165SayausíAzuay (tỉnh)
010166SidcayAzuay (tỉnh)
010167SinincayAzuay (tỉnh)
010168Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)
010169TuriAzuay (tỉnh)
010170ValleAzuay (tỉnh)
010171VictoriaAzuay (tỉnh)
010201Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)144631,87 km²
010202Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)167441,786 km²
010203Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)149871,933 km²
010204Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)244674,783 km²
010205Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)204142,585 km²
010206Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)274155,7 km²
010207Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)222354,069 km²
010208Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)101501,036 km²
010209Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)87751,523 km²
010210Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)62743,959 km²
010211Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)1990316,9 km²
010212Cuenca (Ecuador)Azuay (tỉnh)749426,5 km²
Trang 1Tiếp theo

Ecuador

Ecuador (tiếng Tây Ban Nha: Ecuador), tên chính thức Cộng hoà Ecuador (tiếng Tây Ban Nha: República del Ecuador), IPA: [re'puβlika ðel ekwa'ðoɾ], Tiếng Việt: Cộng hòa Ê-cu-a-đo) là một nhà nước cộng hoà đại diện dân chủ ở Nam Mỹ, có biên giới với Colombia ở ph..  ︎  Trang Wikipedia về Ecuador