(10988) Mã Bưu Chính ở Newfoundland và Labrador

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Newfoundland và Labrador
Múi giờGiờ Newfoundland
Khu vực438.810 km²
Dân số525566 (Thêm chi tiết)
Dân số nam256584 (48,8%)
Dân số nữ268984 (51,2%)
Độ tuổi trung bình44,5
Mã Bưu ChínhA0A, A0B, A0C (31 thêm nữa)
Mã Bưu Chính10988
Mã Vùng709, 780
Thành phố31

Bản đồ tương tác

(34) Mã Bưu Chính ở Newfoundland và Labrador

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
A0ANewfoundland và Labrador478314.631 km²
A0BNewfoundland và Labrador208195.460,5 km²
A0CNewfoundland và Labrador119803.511,6 km²
A0ENewfoundland và Labrador213526.109,4 km²
A0GNewfoundland và Labrador3297517.126,6 km²
A0HNewfoundland và Labrador1688619.830,9 km²
A0JNewfoundland và Labrador72171.926,4 km²
A0KNewfoundland và Labrador2536163.733,9 km²
A0LNewfoundland và Labrador74071.567,9 km²
A0MNewfoundland và Labrador51183.772,6 km²
A0NNewfoundland và Labrador1343612.981,4 km²
A0PNewfoundland và Labrador13392169.677,4 km²
A1ASt. John's, Newfoundland và LabradorNewfoundland và Labrador3157544,1 km²
A1BSt. John's, Newfoundland và LabradorNewfoundland và Labrador1906853,1 km²
A1CSt. John's, Newfoundland và LabradorNewfoundland và Labrador137364,097 km²
A1ESt. John's, Newfoundland và LabradorNewfoundland và Labrador2974614,4 km²
A1GSt. John's, Newfoundland và LabradorNewfoundland và Labrador581810,8 km²
A1HSt. John's, Newfoundland và LabradorNewfoundland và Labrador4818163,1 km²
A1KNewfoundland và Labrador1197589,8 km²
A1LParadiseNewfoundland và Labrador1878432 km²
A1MNewfoundland và Labrador781366,2 km²
A1NMount PearlNewfoundland và Labrador2558315,8 km²
A1SNewfoundland và Labrador6822171,8 km²
A1VGanderNewfoundland và Labrador11594109,2 km²
A1WConception Bay SouthNewfoundland và Labrador1165324,2 km²
A1XConception Bay SouthNewfoundland và Labrador1452837 km²
A1YCarbonearNewfoundland và Labrador5574144,2 km²
A2AGrand Falls-WindsorNewfoundland và Labrador950027 km²
A2BGrand Falls-WindsorNewfoundland và Labrador53634.454,2 km²
A2HCorner BrookNewfoundland và Labrador258061.722,3 km²
A2NStephenvilleNewfoundland và Labrador857953,4 km²
A2VLabrador CityNewfoundland và Labrador757139,7 km²
A5AClarenvilleNewfoundland và Labrador7118447,9 km²
A8ANewfoundland và Labrador66715.364,8 km²

Thông tin nhân khẩu của Newfoundland và Labrador

Dân số525566
Mật độ dân số1,2 / km²
Dân số nam256584 (48,8%)
Dân số nữ268984 (51,2%)
Độ tuổi trung bình44,5
Độ tuổi trung bình của nam giới44
Độ tuổi trung bình của nữ giới45
Các doanh nghiệp ở Newfoundland và Labrador20989
Dân số (1975)460395
Dân số (2000)504056
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +14,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +4,3%

Newfoundland và Labrador

Newfoundland và Labrador ( /nʲuːfənˈlænd ænd ˈlæbrədɔr/, tiếng Pháp: Terre-Neuve-et-Labrador) là tỉnh cực đông của Canada. Tỉnh này thuộc khu vực Đại Tây Dương của Canada, gồm đảo Newfoundland và phần lãnh thổ Labrador tại đại lục, tổng diện tích là 405.212 ki..  ︎  Trang Wikipedia về Newfoundland và Labrador