V6L · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính V6M - Vancouver, British Columbia

Thành Phố Ưu TiênVancouver
Khu vực Mã Bưu Chính V6M4,445 km²
Dân số18370
Dân số nam8982 (48,9%)
Dân số nữ9388 (51,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +109,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +28,9%
Độ tuổi trung bình39,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,2 năm
Mã Vùng604780
Mã Bưu Chính các số kéo dàiV6M 0A1 | V6M 0A2 | V6M 0A3 | V6M 0A4 | V6M 0A5 | V6M 0A6 | V6M 1A1 | V6M 1A2 | V6M 1A3 | V6M 1A4 | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnArbutus Ridge, Kerrisdale, Oakridge, West Side
Giờ địa phươngThứ Sáu 07:48
Múi giờGiờ chuẩn Thái Bình Dương
Tọa độ49.23490837405572° / -123.14633019605854°
Mã Bưu Chính liên quanV6EV6GV6HV6JV6KV6L

Bản đồ Mã Bưu Chính V6M

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính V6M

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số8756119111425018370
Mật độ dân số1969 / km²2679 / km²3205 / km²4132 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của V6M từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 28,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính V6M+109,8%+54,2%+28,9%
Vancouver+109,5%+54,1%+28,9%
British Columbia+72,3%+37,5%+20,7%
Canada+55,8%+30,2%+17,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính V6M

Độ tuổi trung bình: 39,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính V6M39,7 năm40,2 năm39,1 năm
Vancouver39,7 năm40,2 năm39,1 năm
British Columbia42,3 năm43,1 năm41,4 năm
Canada40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính V6M

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5387367755
5-9354328682
10-14379357736
15-19455431886
20-246616871348
25-298779331811
30-348028211624
35-397027361438
40-447297521481
45-497537451498
50-546526901343
55-595886141203
60-645295481077
65-69338357696
70-74265307573
75-79226257483
80-84165210375
85 cộng120248369
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính V6M

Mật độ dân số: 4132 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính V6M183704,445 km²4132 / km²
Vancouver659464117,4 km²5616 / km²
British Columbia4,8 triệu978.582 km²4,86 / km²
Canada35,5 triệu9.875.295,4 km²3,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính V6M

Dân số ước tính từ năm 1910 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở V6M
 Kerrisdale: 45%
 Arbutus Ridge: 28,1%
 West Side: 14,6%
 Oakridge: 7,3%
 Khác: 5,1%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở V6M
 Mã Vùng 604: 91,5%
 Mã Vùng 778: 7,4%
 Khác: 1,1%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính V6M

V6M Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 17%
 Các dịch vụ tịa nhà: 13,4%
 Nhà hàng: 10,3%
 Y học: 8,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,5%
 Đồ ăn: 7%
 Làm đẹp & Spa: 6,1%
 Dịch vụ tài chính: 5,3%
 Giáo dục: 5,3%
 Khác: 18,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện4722,7 năm4.22,6
Tiệm cắt tóc4122,7 năm3.92,2
Giáo dục khác4323 năm4.22,3
Công Ty Tín Dụng4522,4 năm3.52,4
Ngân hàng1523,5 năm3.50,8
Tài chính khác1422,7 năm2.90,8
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị2122,1 năm4.41,1
Hiệu Bánh Mỳ1323,1 năm4.10,7
Bất Động Sản8721,8 năm4.64,7
Nhà Thầu Chính1623,2 năm4.40,9
Xây dựng các tòa nhà1224,8 năm4.00,7
Giặt ủi1326,7 năm3.50,7
Các nha sĩ2525,3 năm4.81,4
Sức khoẻ và y tế9722,3 năm3.85,3
Luật sư hợp pháp1926,9 năm4.51,0
Nhân viên kế toán1525,3 năm1.80,8
Quản lí đoàn thể3023,4 năm4.91,6
Nhà thờ1722,9 năm4.40,9
Nhà hàng Trung Quốc1622,9 năm3.70,9
Nhà hàng sushi1224,4 năm4.10,7
Quán cà phê2923,2 năm3.71,6
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1623,5 năm3.70,9
Cửa hàng phần cứng1825,8 năm4.31,0
Cửa hàng quần áo3324 năm4.01,8
Cửa hàng điện tử143.80,8
Mua Sắm Khác2421,8 năm4.01,3
Quần áo của phụ nữ1924,3 năm3.91,0
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1622,7 năm4.10,9

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính V6M

 Vừa phải: 44,3%
 Không tốn kém: 25%
 Rất đắt: 16,1%
 Đắt: 14,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính V6M

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính V6M284.577 t15,5 t64.024 t/km²
Vancouver8.761.009 t13,3 t74.610 t/km²
British Columbia68.179.723 t14,3 t69,7 t/km²
Canada521.999.336 t14,7 t52,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính V6M

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)284.577 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201315,5 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)64.024 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/06/201810:093,1945,8 km58.210 m20km SSW of Point Roberts, Washingtonusgs.gov
03/02/201822:573,0967 km12.690 m13km NW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
29/06/201701:403,164,7 km16.270 m4km S of Marietta, Washingtonusgs.gov
30/01/201703:033,0969,6 km14.590 m9km NNW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
04/04/201611:363,162 km5.000 m30km NNE of Sechelt, Canadausgs.gov
29/12/201523:394,7973 km52.420 m17km NNE of Victoria, Canadausgs.gov
14/02/201520:123,463,7 km3.410 m32km NNE of Sechelt, Canadausgs.gov
16/06/201413:403,0180,2 km23.851 m11km NE of Victoria, Canadausgs.gov
26/12/201222:363,9665,2 km54.491 mSan Juan Islands region, Washingtonusgs.gov
29/08/201215:203,388,7 km26.500 mWashington-British Columbia border regionusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính V6M

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Vancouver (phát âm tiếng Anh: /væŋˈkuːvər/ hay /vænˈkuːvər/), gọi chính thức là Thành phố Vancouver (tiếng Anh: City of Vancouver), là một đô thị hải cảng duyên hải thuộc tỉnh British Columbia, Canada. Theo kết quả điều tra nhân khẩu năm 2011, Vancouver có 603..  ︎  Trang Wikipedia về Vancouver

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.